metallization

/,metəlai'zeiʃn/
danh từ
  1. sự chế thành kin loại
  2. sự bọc (một lớp) kim loại
  3. sự pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); sự hấp (cao su)
metallization
A technician performs metallization on a circuit board.