metaphase

/'metəfeiz/
Học thuật
Thân thiện
metaphase

The chromosomes align at the cell's equator during metaphase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pha giữa: Trong sinh học tế bào, đây một giai đoạn của quá trình phân bào (nguyên phân hoặc giảm phân) trong đó các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại xếp thành một hàngmặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During metaphase, the chromosomes align at the cell's equator. (Trong pha giữa, các nhiễm sắc thể xếp thành hàngmặt phẳng xích đạo của tế bào.)
    • The cell is arrested in metaphase for observation. (Tế bào bị dừng lạipha giữa để quan sát.)
    • Metaphase is a critical stage for ensuring equal chromosome segregation. (Pha giữa một giai đoạn quan trọng để đảm bảo sự phân ly nhiễm sắc thể đồng đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Metaphase plate": Mặt phẳng xích đạo, vị trí cụ thể trong tế bào nơi các nhiễm sắc thể xếp hàng trong pha giữa.

    • The chromosomes are aligned on the metaphase plate. (Các nhiễm sắc thể được xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo.)
  • "Metaphase arrest": Sự dừng lại của chu kỳ tế bàopha giữa, thường do tác động của các tác nhân hóa học hoặc rối loạn trong chế kiểm soát.

    • The drug induces metaphase arrest in cancer cells. (Thuốc gây ra sự dừng phân bàopha giữa trong các tế bào ung thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Metaphasic (tính từ): thuộc về pha giữa.
    • metaphasic chromosomes (các nhiễm sắc thểpha giữa)
Từ đồng nghĩa
  • Mid-phase: Giai đoạn giữa (cách gọi mô tả chung, ít chuyên môn hơn).
  • Equatorial stage: Giai đoạn xích đạo (cách gọi dựa trên vị trí của nhiễm sắc thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

metaphase

The chromosomes align at the cell's equator during metaphase.

danh từ
  1. (sinh vật học) pha giữa (phân bào)