metaphrast

/'metəfræst/
Học thuật
Thân thiện
metaphrast

A metaphrast carefully rewrites a prose story into a rhyming poem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyển thể văn: Một người chuyên thực hiện việc chuyển đổi một tác phẩm văn học từ hình thức này sang hình thức khác, chẳng hạn như từ văn xuôi sang thơ hoặc ngược lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The medieval monk was a skilled metaphrast, turning many prose chronicles into epic poems. (Vị tu thời Trung Cổ một người chuyển thể văn điêu luyện, biến nhiều biên niên sử văn xuôi thành các bài thơ sử thi.)
    • As a metaphrast, her task was to adapt the complex philosophical treatise into a simpler narrative form. (Với tư cách một người chuyển thể văn, nhiệm vụ của chuyển thể chuyên luận triết học phức tạp thành một hình thức kể chuyện đơn giản hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, phê bình văn học hoặc khi nghiên cứu về lịch sử văn bản quá trình truyền tải văn hóa.
  • Công việc của một metaphrast không chỉ đơn thuần dịch nghĩa còn liên quan đến việc tái tạo tác phẩm trong một thể loại hoặc phong cách văn học mới, đòi hỏi sự sáng tạo hiểu biết sâu sắc về cả hai hình thức.
Biến thể từ gần giống
  • Metaphrase (danh từ): Hành động chuyển thể văn; bản thân tác phẩm đã được chuyển thể.
    • The metaphrase of the novel into verse was widely celebrated. (Bản chuyển thể tiểu thuyết thành thơ đã được ca ngợi rộng rãi.)
  • Metaphrastic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến việc chuyển thể văn.
    • He studied the metaphrastical techniques used in the Renaissance. (Anh ấy nghiên cứu các kỹ thuật chuyển thể được sử dụng trong thời kỳ Phục Hưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Adapter: Người chuyển thể, người phóng tác (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều loại hình chuyển thể khác nhau như kịch, phim).
  • Transposer: Người chuyển đổi, người hoán vị (nhấn mạnh vào sự thay đổi vị trí hoặc hình thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "metaphrast".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "metaphrast".

metaphrast

A metaphrast carefully rewrites a prose story into a rhyming poem.

danh từ
  1. người chuyển thể văn này sang thể văn khác (từ văn xuôi sang văn vần...)