metatarsi

/,metə'tɑ:səs/
Học thuật
Thân thiện
metatarsi

A runner feels pain in his metatarsi after a long jog.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: metatarsi):
    • Khối xương bàn chân: Trong giải phẫu học, đây tên gọi chung cho nhóm năm xương dài tạo thành phần giữa của bàn chân, nối liền các xương cổ chân (xương sên, xương gót) với các xương ngón chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The X-ray showed a fracture in one of the metatarsi. (Tia X cho thấy một vết gãymột trong các xương bàn chân.)
    • The metatarsi are crucial for maintaining the arch of the foot. (Các xương bàn chân rất quan trọng trong việc duy trì vòm bàn chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lâm sàng: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong chẩn đoán, như "metatarsal pain" (đau xương bàn chân) hoặc "metatarsal fracture" (gãy xương bàn chân), mặc dù các cụm từ này sử dụng tính từ "metatarsal" nguồn gốc từ danh từ này.
  • Trong giải phẫu so sánh: "Metatarsi" cũng được dùng để chỉ phần tương ứng ở chi sau của các động vật xương sống khác.
Biến thể từ gần giống
  • Metatarsal (Tính từ): Thuộc về khối xương bàn chân.
    • He suffered a metatarsal injury. (Anh ấy bị chấn thươngxương bàn chân.)
  • Metatarsal (Danh từ): Có thể dùng để chỉ một xương riêng lẻ trong khối xương bàn chân (xương đốt bàn chân).
    • The first metatarsal is the thickest. (Xương đốt bàn chân thứ nhất là dày nhất.)
  • Metatarsus (Danh từ số ít): Dạng số ít, chỉ toàn bộ khối xương bàn chân như một cấu trúc.
Từ đồng nghĩa
  • Xương bàn chân: Cách gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Xương đốt bàn chân: Tên gọi chi tiết cho từng xương riêng lẻ.
Lưu ý
  • Phân biệt với "tarsus": "Tarsus" (khối xương cổ chân) nhóm xươngphía sau, gần gót chân, trong khi "metatarsus" (khối xương bàn chân) nằmphần giữa bàn chân, phía trước khối xương cổ chân.
metatarsi

A runner feels pain in his metatarsi after a long jog.

danh từ, số nhiều metatarsi /,metə'tɑ:sai/
  1. (giải phẫu) khối xương bàn chân