meteorologist

/,mi:tjə'rɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
meteorologist

A meteorologist points at a weather map on a television screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà khí tượng học: Một chuyên gia khoa học nghiên cứu các quá trình trong bầu khí quyển của Trái Đất để hiểu dự đoán các hiện tượng thời tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The meteorologist on TV explained why it will rain all weekend. (Nhà khí tượng học trên TV giải thích lý do tại sao trời sẽ mưa suốt cuối tuần.)
    • She is a meteorologist who studies climate change. ( ấy một nhà khí tượng học nghiên cứu về biến đổi khí hậu.)
    • The meteorologist analyzed data from satellites and weather stations. (Nhà khí tượng học phân tích dữ liệu từ vệ tinh các trạm thời tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chief meteorologist": Trưởng phòng/Trưởng nhóm khí tượng.
    • The chief meteorologist issued a severe storm warning. (Vị trưởng phòng khí tượng học đã đưa ra cảnh báo bão mạnh.)
  • "Broadcast meteorologist": Nhà khí tượng học phát thanh/truyền hình.
    • He works as a broadcast meteorologist for a national news channel. (Anh ấy làm nhà khí tượng học truyền hình cho một kênh tin tức quốc gia.)
Biến thể từ liên quan
  • Meteorology (n): Khí tượng học (ngành khoa học).
    • He has a degree in meteorology. (Anh ấy bằng về khí tượng học.)
  • Meteorological (adj): (Thuộc về) khí tượng.
    • The meteorological department provides daily forecasts. (Cục khí tượng cung cấp dự báo hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Weather forecaster: Người dự báo thời tiết (thường dùng trong ngữ cảnh phổ thông hoặc truyền hình).
  • Atmospheric scientist: Nhà khoa học khí quyển (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các chuyên ngành khác ngoài khí tượng).
meteorologist

A meteorologist points at a weather map on a television screen.

danh từ
  1. nhà khí tượng học