metrological

/'metrou'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
metrological

A scientist checks a metrological instrument in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) khoa đo lường: Chỉ những liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về phép đo, các đơn vị đo lường hệ thống đo lường.
    • (Thuộc về) hệ thống đo lường: Chỉ những liên quan đến toàn bộ tập hợp các đơn vị, tiêu chuẩn, phương pháp dụng cụ được sử dụng để thực hiện các phép đo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laboratory follows strict metrological standards to ensure accuracy. (Phòng thí nghiệm tuân theo các tiêu chuẩn đo lường học nghiêm ngặt để đảm bảo độ chính xác.)
    • A metrological institute is responsible for maintaining national measurement standards. (Một viện đo lường trách nhiệm duy trì các chuẩn đo lường quốc gia.)
    • This is a metrological problem concerning the calibration of the instrument. (Đây một vấn đề thuộc về đo lường liên quan đến hiệu chuẩn dụng cụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Metrological traceability: Khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường. Đây đặc tính của kết quả đo có thể liên hệ được với các chuẩn đo lường quốc gia hoặc quốc tế thông qua một chuỗi so sánh không đứt đoạn, mỗi phép so sánh đều độ không đảm bảo đo xác định.

    • All our test certificates provide metrological traceability to SI units. (Tất cả chứng chỉ thử nghiệm của chúng tôi đều cung cấp khả năng truy xuất nguồn gốc đo lường tới các đơn vị SI.)
  • Metrological confirmation: Sự xác nhận đo lường. Tập hợp các hoạt động cần thiết để đảm bảo một thiết bị đo đáp ứng các yêu cầu sử dụng dự kiến.

    • Regular calibration is part of the metrological confirmation process for our gauges. (Hiệu chuẩn định kỳ một phần của quy trình xác nhận đo lường đối với các đồng hồ đo của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Metrology (danh từ): Khoa đo lường, ngành đo lường học.

    • He has a PhD in metrology. (Anh ấy bằng tiến sĩ về khoa đo lường.)
  • Metrologist (danh từ): Nhà đo lường học, chuyên gia về đo lường.

    • The metrologist calibrated the precision scale. (Nhà đo lường học đã hiệu chuẩn chiếc cân chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Measurement-related (tính từ): Liên quan đến đo lường. (Từ đồng nghĩa chung, ít chuyên môn hơn).
  • Pertaining to measurement (cụm từ): Thuộc về phép đo.
metrological

A scientist checks a metrological instrument in the laboratory.

tính từ
  1. (thuộc) khoa đo lường
  2. (thuộc) hệ thống đo lường

Từ gần giống