mezzotint

/'medzoutint/
Học thuật
Thân thiện
mezzotint

An artist carefully scrapes the surface of a mezzotint plate to create subtle highlights.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp khắc nạo: Một kỹ thuật in ấn thủ công, chủ yếu dùng trong in tranh, tạo ra các bản in tông màu liên tục chuyển sắc mượt mà từ sáng đến tối. Kỹ thuật này bắt đầu bằng việc làm nhám toàn bộ bề mặt tấm kim loại (thường đồng) để tạo ra một lớp mực đồng nhất, sau đó dùng các dụng cụ mài, cạo để làm nhẵn dần các vùng cần sáng hơn.
    • Bản in khắc nạo: Tác phẩm in thu được từ quá trình sử dụng kỹ thuật mezzotint.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artist specialized in the difficult art of mezzotint. (Nghệ sĩ đó chuyên về nghệ thuật khắc nạo đầy khó khăn.)
    • This 18th-century portrait is a beautiful mezzotint. (Bức chân dung thế kỷ 18 này một bản in khắc nạo tuyệt đẹp.)
    • The subtle gradations of light in the print are characteristic of a mezzotint. (Những chuyển sắc tinh tế của ánh sáng trong bản in đặc trưng của kỹ thuật khắc nạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to create a mezzotint": tạo ra một bản in/bản khắc nạo.
    • It took him months to create the detailed mezzotint. (Anh ấy mất hàng tháng để tạo ra bản khắc nạo chi tiết đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Mezzotinter (n): người thợ/nghệ sĩ chuyên thực hiện kỹ thuật khắc nạo.
  • Engraving (n): nghệ thuật khắc in nói chung, bao gồm nhiều kỹ thuật khác nhau như khắc ngang (etching), khắc dọc (engraving).
  • Intaglio (n): một nhóm kỹ thuật in ấn trong đó hình ảnh được khắc chìm vào bề mặt tấm kim loại; mezzotint một dạng của intaglio.
Từ đồng nghĩa
  • Half-tone engraving: khắc bán sắc (một cách gọi khác mô tả đặc điểm tạo tông màu của kỹ thuật này).
mezzotint

An artist carefully scrapes the surface of a mezzotint plate to create subtle highlights.

danh từ
  1. phương pháp khắc nạo
  2. bản in khắc nạo
ngoại động từ
  1. khắc nạo; in theo bản khắc nạo