miễn cưỡng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thể hiện sự gắng gượng, không tự nguyện: Diễn tả trạng thái làm một việc gì đó một cách không thoải mái, không thực sự muốn làm nhưng vẫn phải làm, thường do nể nang, bắt buộc hoặc lý do nào đó.
- Thể hiện sự miễn cưỡng, miễn chấp: Hành động với thái độ miễn chấp nhận, không hài lòng nhưng vẫn chấp nhận.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy miễn cưỡng nhận lời mời vì không muốn làm phật lòng bạn.
- Với vẻ mặt miễn cưỡng, cô bé đứng dậy chào khách.
- Cuối cùng, ông chủ cũng miễn cưỡng đồng ý với đề xuất của nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "một cách miễn cưỡng": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh sự gượng ép trong hành động.
- Cô ấy gật đầu một cách miễn cưỡng.
- "miễn cưỡng chấp nhận": cụm động từ thường gặp, diễn tả việc đồng ý một cách không vui vẻ, gượng ép.
- Vì hoàn cảnh khó khăn, anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận công việc đó.
Biến thể và từ gần giống
- Miễn chấp (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự chấp nhận một cách miễn cưỡng, gượng ép.
- Sự miễn chấp của anh ta thể hiện rõ qua ánh mắt.
- Gượng gạo (tính từ): chỉ sự thiếu tự nhiên, gắng gượng, thường dùng cho hành vi, cử chỉ.
- Nụ cười của cô ấy trông thật gượng gạo.
Từ đồng nghĩa
- Bất đắc dĩ: vì hoàn cảnh bắt buộc mà phải làm, không còn cách nào khác.
- Gắng gượng: cố gắng làm một việc gì đó dù không muốn hoặc không có khả năng.
- Ngập ngừng: do dự, không dứt khoát, thường trước khi hành động.
Từ trái nghĩa
- Tự nguyện: tự mình muốn làm, không bị ép buộc.
- Hào hứng: tỏ ra thích thú, nhiệt tình khi làm việc gì đó.
- Sẵn lòng: sẵn sàng và vui vẻ đồng ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Miễn cưỡng như bắt ăn ớt": (thành ngữ) ví von về sự miễn cưỡng rõ rệt, giống như bị bắt ăn thứ mình không thích.
- "Làm cho có, nói cho xong": thể hiện tinh thần làm việc miễn cưỡng, đối phó, không có sự nhiệt tình.
- đgt. Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì: miễn cưỡng nhận lời vì nể nang mà miễn cưỡng ngồi nghe.