micacé

Học thuật
Thân thiện
micacé

Le sable micacé brille au soleil sur la plage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mica, chứa mica: Chỉ tính chất của một vật liệu hoặc chất nào đó chứa các hạt, mảnh hoặc thành phần của khoáng vật mica.
    • Giống mica: Chỉ đặc điểm của một chất bột hoặc vật liệu nào đóvẻ ngoài, cấu trúc hoặc tính chất lấp lánh, dễ tách lớp tương tự như mica.
Ví dụ sử dụng
  • (Đất của vùng này giàu các khoáng chất chứa mica.)
  • (Người ta thường tìm thấy các hạt giống mica trong loại cát này.)
  • (Một loại đá mica dễ dàng bong thành những lớp mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • structure micacée": cấu trúc dạng mica, dễ tách thành lớp.
    • Ce schiste a une structure micacée très prononcée. (Loại đá phiến sét này cấu trúc dạng mica rất rõ rệt.)
  • "Éclat micacé": Ánh lấp lánh như mica.
    • Certains granits présentent un éclat micacé à la présence de biotite. (Một số loại đá granit ánh lấp lánh như mica do sự hiện diện của khoáng vật biotit.)
Biến thể từ gần giống
  • Mica (danh từ giống đực): Khoáng vật mica, một loại silicat dễ tách thành các lớp mỏng, trong suốt lấp lánh.
  • Micaschiste (danh từ giống đực): Đá phiến mica, một loại đá biến chất thành phần chủ yếumica thạch anh.
Từ đồng nghĩa
  • Laminé (tính từ): dạng lớp, phiến mỏng. (Chỉ cấu trúc tương tự, nhưng không nhất thiết chứa mica).
  • Scintillant (tính từ): Lấp lánh, lấp lánh. (Chỉ đặc điểm ánh sáng, không chỉ thành phần).
Lưu ý sử dụng

Từ "micacé" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn về địa chất, khoáng vật học, hoặc mô tả vật liệu. Trong đời sống hàng ngày, từ này rất hiếm khi được dùng. thường đi kèm với các danh từ chỉ đất đá, khoáng chất hoặc bụi (ví dụ: sable, poussière, roche, minéral).

micacé

Le sable micacé brille au soleil sur la plage.

tính từ
  1. xem mica
    • Sable micacé
      cát mica
    • Poussière micacée
      bụi giống mica

Từ gần giống