michelangelesque

Học thuật
Thân thiện
michelangelesque

The artist created a michelangelesque fresco on the chapel ceiling.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Theo phong cách của Michelangelo: Mô tả một tác phẩm nghệ thuật (điêu khắc, hội họa, kiến trúc) những đặc điểm tương tự hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ phong cách của nghệ sĩ thời Phục Hưng Ý Michelangelo Buonarroti. Những đặc điểm này thường bao gồm sự hùng vĩ, cường điệu về giải phẫu bắp, cường độ cảm xúc mãnh liệt sự phức tạp trong bố cục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sculptor aimed for a michelangelesque grandeur in his depiction of the biblical hero. (Nhà điêu khắc hướng tới một sự hùng vĩ theo phong cách của Michelangelo trong tác phẩm mô tả vị anh hùng trong kinh thánh của mình.)
    • Many artists of the Mannerist period produced michelangelesque figures with elongated limbs and dramatic poses. (Nhiều nghệ sĩ thời kỳ Trường phái Mannerist đã tạo ra những hình tượng mang phong cách Michelangelo với các chi dài tư thế kịch tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phê bình nghệ thuật, lịch sử nghệ thuật mô tả học thuật để so sánh phân tích ảnh hưởng.
    • The fresco's heroic scale and tortured expression are clearly michelangelesque. (Quy mô anh hùng biểu cảm đau đớn của bức bích họa rõ ràng mang phong cách Michelangelo.)
Biến thể từ gần giống
  • Michelangelesque (adj): Đây dạng tính từ hóa từ danh từ riêng "Michelangelo". Trong tiếng Việt, không biến thể trực tiếp, thường diễn đạt bằng cụm từ "theo phong cách của Michelangelo" hoặc "mang phong cách Michelangelo".
Từ đồng nghĩa
  • Heroic (adj): (trong nghệ thuật) mang tính anh hùng, hùng vĩ.
  • Monumental (adj): đồ sộ, hoành tráng.
  • Muscular (adj): (về phong cách) nhấn mạnh bắp, mạnh mẽ.
Lưu ý
  • Đây một tính từ chuyên ngành, bắt nguồn từ tên riêng của một nghệ sĩ cụ thể. không được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày chủ yếu trong ngữ cảnh học thuật hoặc nghệ thuật.
  • Từ này mô tả một phong cách đặc trưng, vậy thường được dùng để khen ngợi hoặc chỉ ra một sự tương đồng chủ đích với tác phẩm của bậc thầy Phục Hưng.
michelangelesque

The artist created a michelangelesque fresco on the chapel ceiling.

Adjective
  1. theo phong cách của Michelangelo

Từ đồng nghĩa