microchirurgie

Học thuật
Thân thiện
microchirurgie

Le chirurgien utilise la microchirurgie pour réparer un vaisseau sanguin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vi phẫu thuật: Một kỹ thuật phẫu thuật chuyên sâu, sử dụng kính hiển vi các dụng cụ rất nhỏ để thực hiện các thao tác tinh vi trên các cấu trúc cực kỳ nhỏ như mạch máu, dây thần kinh hoặc các bộ phận của mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La microchirurgie a permis de sauver son doigt sectionné. (Vi phẫu thuật đã cho phép cứu ngón tay bị đứt lìa của anh ấy.)
    • Cette opération délicate du cerveau nécessite l'expertise en microchirurgie. (Ca phẫu thuật tinh tế nàynão đòi hỏi chuyên môn về vi phẫu thuật.)
    • Il est spécialisé en microchirurgie oculaire. (Ông ấy chuyên về vi phẫu thuật mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "microchirurgie réparatrice": vi phẫu thuật tái tạo.
    • Après l'accident, il a subi une microchirurgie réparatrice pour les nerfs. (Sau tai nạn, anh ấy đã trải qua một ca vi phẫu thuật tái tạo cho các dây thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Microchirurgical(e) (tính từ): thuộc về vi phẫu thuật.

    • Une technique microchirurgicale. (Một kỹ thuật vi phẫu thuật.)
  • Microchirurgien (danh từ giống đực): bác sĩ phẫu thuật vi phẫu.

    • Consulter un microchirurgien. (Tham khảo ý kiến một bác sĩ phẫu thuật vi phẫu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chirurgie microscopique: phẫu thuật hiển vi (cách gọi khác cùng nghĩa).
microchirurgie

Le chirurgien utilise la microchirurgie pour réparer un vaisseau sanguin.

danh từ giống cái
  1. như microdissection