midterm

/'midtə:m/
Học thuật
Thân thiện
midterm

A student studies for a midterm at the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỳ giữa (của một học kỳ, nhiệm kỳ, hoặc giai đoạn): Chỉ thời điểmkhoảng giữa của một khoảng thời gian được xác định, như học kỳ, nhiệm kỳ tổng thống, hoặc thai kỳ.
    • Bài thi giữa kỳ: Một bài kiểm tra hoặc kỳ thi được tổ chức vào khoảng giữa một học kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chỉ thời điểm):

    • We have a break at midterm. (Chúng tôi một kỳ nghỉ vào giữa học kỳ.)
    • The president's approval rating was high at the midterm of his administration. (Tỷ lệ ủng hộ tổng thống cao vào giữa nhiệm kỳ của ông ấy.)
  • Danh từ (Chỉ bài thi):

    • I need to study for my history midterm. (Tôi cần học cho bài thi giữa kỳ môn lịch sử.)
    • The midterm will cover chapters 1 through 5. (Bài thi giữa kỳ sẽ bao gồm các chương 1 đến 5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Midterm elections": Cuộc bầu cử giữa kỳ (thường chỉ cuộc bầu cử Quốc hội Hoa Kỳ diễn ra vào giữa nhiệm kỳ tổng thống).
    • Voter turnout is often lower in midterm elections. (Tỷ lệ cử tri đi bầu thường thấp hơn trong các cuộc bầu cử giữa kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Midterm exam/assessment/test: Bài kiểm tra/đánh giá/thi giữa kỳ. (Đây các cụm danh từ phổ biến, trong đó "midterm" đóng vai trò tính từ bổ nghĩa).
    • The midterm exam is next week. (Bài thi giữa kỳ vào tuần tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Middle (of a term): Phần giữa (của một kỳ hạn).
  • Midpoint: Điểm giữa.
  • Halfway point: Điểm nửa chừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "midterm")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "midterm")

midterm

A student studies for a midterm at the library.

danh từ
  1. giữa năm học; giữa nhiệm kỳ
  2. (số nhiều) cuộc thi giữa năm học (hết học kỳ I)
tính từ
  1. giữa năm học; giữa nhiệm kỳ