midwifery

/midwifery/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa sản; thuật đỡ đẻ: Ngành y học chuyên về việc chăm sóc phụ nữ trong thời kỳ mang thai, sinh nở hậu sản. Đây nghề nghiệp hoặc thực hành của một nữ hộ sinh.
    • Sự trợ giúp, sự hỗ trợ cho sự ra đời của một cái đó (nghĩa bóng): Hành động giúp đỡ, tạo điều kiện cho một ý tưởng, dự án hoặc sự kiện mới hình thành phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • She studied midwifery for three years before becoming a certified midwife. ( ấy đã học khoa sản ba năm trước khi trở thành một nữ hộ sinh được cấp chứng chỉ.)
    • Modern midwifery emphasizes natural childbirth and continuous support for the mother. (Thuật đỡ đẻ hiện đại nhấn mạnh vào việc sinh nở tự nhiên sự hỗ trợ liên tục cho người mẹ.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • His gentle guidance was a form of intellectual midwifery, helping the new theory to be born. (Sự hướng dẫn nhẹ nhàng của ông ấy một dạng hỗ trợ trí tuệ, giúp cho lý thuyết mới được hình thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The art and science of midwifery": Nghệ thuật khoa học của nghề hộ sinh, chỉ sự kết hợp giữa kỹ năng thực hành kiến thức y học chuyên sâu.

    • The conference focused on advancing the art and science of midwifery globally. (Hội nghị tập trung vào việc phát triển nghệ thuật khoa học của nghề hộ sinh trên toàn cầu.)
  • "Historical midwifery": Các phương pháp thực hành đỡ đẻ trong lịch sử.

    • The museum had an exhibit on historical midwifery practices in the 18th century. (Bảo tàng một cuộc triển lãm về các thực hành đỡ đẻ lịch sửthế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Midwife (n): Nữ hộ sinh, người hành nghề đỡ đẻ.

    • The midwife provided excellent care throughout the pregnancy. (Nữ hộ sinh đã cung cấp sự chăm sóc tuyệt vời trong suốt thai kỳ.)
  • Obstetrics (n): Sản khoa. Đây một từ đồng nghĩa chuyên môn, thường chỉ phần y học do bác sĩ thực hiện, trong khi "midwifery" thường nhấn mạnh hơn đến mô hình chăm sóc do nữ hộ sinh đảm nhiệm.

Từ đồng nghĩa
  • Obstetrics: Sản khoa (từ chuyên môn hơn, thường dùng trong bệnh viện).
  • Childbirth assistance: Sự trợ giúp sinh nở.
Thành ngữ liên quan
  • "To practice midwifery": Hành nghề hộ sinh.

    • She is licensed to practice midwifery in this state. ( ấy được cấp phép hành nghề hộ sinhtiểu bang này.)
  • "The midwifery of ideas" (nghĩa bóng): Sự thai nghén nuôi dưỡng ý tưởng.

    • The creative workshop acted as a midwifery of ideas for the new advertising campaign. (Hội thảo sáng tạo đóng vai trò như một bà đỡ cho các ý tưởng của chiến dịch quảng cáo mới.)
danh từ
  1. (y học) khoa sản; thuật đỡ đẻ

Từ đồng nghĩa