midyear

/'midjə:/
Học thuật
Thân thiện
midyear

The midyear exams are scheduled for next week.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giữa năm: Thời điểmkhoảng giữa của một năm, thường không phải một ngày cố định chính xác một khoảng thời gian.
    • Kỳ thi giữa năm: (Thông tục) Một kỳ thi hoặc đánh giá được tổ chức vào khoảng giữa năm học.
  2. Tính từ:

    • Giữa năm, vào giữa năm: Dùng để mô tả một sự kiện, hoạt động hoặc thời điểm xảy rakhoảng giữa năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The company will review its performance at midyear. (Công ty sẽ xem xét hiệu suất hoạt động vào giữa năm.)
    • Students are preparing for their midyears. (Học sinh đang chuẩn bị cho các kỳ thi giữa năm của họ.)
  • Tính từ:

    • We are planning a midyear conference. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một hội nghị giữa năm.)
    • The midyear financial report shows positive growth. (Báo cáo tài chính giữa năm cho thấy sự tăng trưởng tích cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "midyear review": buổi đánh giá giữa năm.

    • All employees will have a midyear review with their managers. (Tất cả nhân viên sẽ một buổi đánh giá giữa năm với quản lý của họ.)
  • "midyear adjustment": sự điều chỉnh giữa năm.

    • The budget received a midyear adjustment due to unexpected expenses. (Ngân sách đã một sự điều chỉnh giữa năm do các chi phí phát sinh ngoài dự kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Mid-year (cách viết khác với dấu gạch nối): Cùng nghĩa với "midyear", thường được dùng thay thế.
    • The mid-year break is only one week long. (Kỳ nghỉ giữa năm chỉ dài một tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Middle of the year: Giữa năm (cụm từ mô tả).
  • Half-year point: Điểm giữa năm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "midyear" đây danh từ/tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "midyear".)

midyear

The midyear exams are scheduled for next week.

danh từ
  1. giữa năm
  2. (số nhiều) (thông tục) kỳ thi giữa năm
tính từ
  1. giữa năm, vào giữa năm