mignonnette

Học thuật
Thân thiện
mignonnette

Une petite fille porte une robe mignonnette avec des fleurs.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Nhỏ nhắn, xinh xắn, dễ thương: Dạng giống cái của tính từ "mignonnet", dùng để miêu tả một người phụ nữ, con gái hoặc một vậtvẻ ngoài nhỏ nhắn, đáng yêu duyên dáng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Elle porte une robe mignonnette. ( ấy mặc một chiếc váy nhỏ nhắn/xinh xắn.)
    • C'est une maison mignonnette. (Đómột ngôi nhà nhỏ nhắn/dễ thương.)
    • Une fille mignonnette. (Một cô gái nhỏ nhắn, dễ thương.)
Biến thể từ liên quan
  • Mignonnet (tính từ giống đực): Nhỏ nhắn, xinh xắn (dạng giống đực).
    • Un chapeau mignonnet. (Một chiếc nhỏ nhắn.)
  • Mignon, mignonne (tính từ): Đáng yêu, dễ thương, xinh xắn (phổ biến mạnh hơn "mignonnet").
    • Un bébé mignon. (Một em bé đáng yêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Joli, jolie: Xinh đẹp, đẹp.
  • Charmant, charmante: Duyên dáng, quyến rũ.
  • Ravissant, ravissante: Tuyệt đẹp, mê hồn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mignonnette" là dạng giống cái của "mignonnet". phải phù hợp với danh từ giống cái bổ nghĩa (thêm đuôi "-ette").
  • So với "mignon/mignonne", "mignonnet/mignonnette" thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn về sự nhỏ nhắn, tinh tế đi kèm với vẻ dễ thương. ít phổ biến hơn trong văn nói hàng ngày so với "mignon".
mignonnette

Une petite fille porte une robe mignonnette avec des fleurs.

tính từ giống cái
  1. xem mignonnet

Từ gần giống