milk-brother

/'milk,brʌðə/
Học thuật
Thân thiện
milk-brother

A boy shares his toys with his milk-brother.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Anh (em) cùng : Chỉ một người đàn ông hoặc con trai quan hệ với một người khác cả hai đều được cùng một người phụ nữ cho mẹ khi còn nhỏ, không phải quan hệ huyết thống. Đây thường con của gia đình chủ nhà con của người nuôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In some cultures, a milk-brother is considered as close as a biological brother. (Trong một số nền văn hóa, một người anh cùng được coi thân thiết như anh em ruột.)
    • The prince and his milk-brother grew up together in the palace. (Hoàng tử người anh cùng của mình lớn lên cùng nhau trong cung điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "milk kinship": quan hệ họ hàng do cùng sữa mẹ, một khái niệm xã hội tôn giáo quan trọng trong một số nền văn hóa, đặc biệt Hồi giáo, tạo ra các ràng buộc luật lệ hôn nhân.
    • Milk kinship creates a permanent familial bond in Islamic law. (Quan hệ họ hàng do cùng sữa mẹ tạo ra một mối liên kết gia đình vĩnh viễn trong luật Hồi giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Milk-sister (n): chị (em) cùng . dạng thức nữ của "milk-brother".
    • She was his milk-sister, so marriage between them was forbidden. ( ấy chị cùng của anh ta, vậy hôn nhân giữa họ bị cấm.)
  • Foster brother (n): anh/em nuôi. Chỉ mối quan hệ do được nhận nuôi chung trong một gia đình, khác với "milk-brother" dựa trên việc cùng sữa.
  • Wet nurse (n): nuôi, vú em. Người phụ nữ cho đứa trẻ khác sữa mẹ của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Milk sibling: anh/chị/em cùng (từ tổng quát, không chỉ giới tính).
  • Foster brother: anh/em nuôi (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết liên quan đến sữa mẹ).
Thành ngữ liên quan
  • To be milk kin: quan hệ họ hàng do cùng sữa mẹ.
    • They are not allowed to marry because they are milk kin. (Họ không được phép kết hôn quan hệ họ hàng do cùng sữa mẹ.)
milk-brother

A boy shares his toys with his milk-brother.

danh từ
  1. anh (em) cùng (con chủ nhà với con vú sữa)