milkman

/'milkmən/
Học thuật
Thân thiện
milkman

The milkman leaves a glass bottle of milk on the front doorstep.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giao sữa: Chỉ một người (thường nam) công việc phân phát giao sữa tươi đến tận nhà cho khách hàng. Đây một nghề phổ biến trong quá khứ, trước khi siêu thị trở nên thông dụng.
    • Người bán sữa: Có thể chỉ người bán sữa nói chung, nhưng nghĩa chính phổ biến nhất là người đi giao sữa theo tuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The milkman delivers fresh bottles to our doorstep every morning. (Người giao sữa giao những chai sữa tươi đến cửa nhà chúng tôi mỗi sáng.)
    • My grandfather used to be a milkman. (Ông của tôi từng một người giao sữa.)
    • I heard the milkman's cart early today. (Tôi nghe thấy tiếng xe đẩy của người giao sữa sớm hôm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The milkman" như một hình ảnh văn hóa: Từ này thường được dùng để gợi nhớ về một lối sống hoặc một thời kỳ trong quá khứ khi dịch vụ giao hàng tận nhà phổ biến.
    • That neighborhood still has the charm of the days of the milkman. (Khu phố đó vẫn giữ được vẻ duyên dáng của thời kỳ còn người giao sữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Milk delivery (n): Dịch vụ giao sữa.

    • We have a milk delivery service twice a week. (Chúng tôi dịch vụ giao sữa hai lần một tuần.)
  • Delivery person (n): Người giao hàng (nghĩa rộng hiện đại hơn).

    • The delivery person left the package by the door. (Người giao hàng để gói hàng bên cạnh cửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Dairyman: Người bán sữa, người làm việccửa hàng sữa (có thể bao gồm cả việc giao hàng).
  • Deliveryman: Người giao hàng (nghĩa chung, không chỉ riêng sữa).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được dùngdạng số ít (milkman). Dạng số nhiều milkmen.
  • Đây một từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "milk" (sữa) "man" (người đàn ông). Công việc này trong lịch sử thường do nam giới đảm nhận.
milkman

The milkman leaves a glass bottle of milk on the front doorstep.

danh từ
  1. người bán sữa; người đi giao sữa