millenarian

/,mili'neəriən/
Học thuật
Thân thiện
millenarian

A millenarian community awaits a future of peace and prosperity.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về niềm tin vào thời đại hoàng kim sắp tới: Liên quan đến niềm tin tôn giáo hoặc tư tưởng về một thiên niên kỷ (một nghìn năm) hòa bình, hạnh phúc sự hoàn hảo sắp xảy ra trên Trái Đất.
    • Thuộc về kỷ niệm một nghìn năm: Liên quan đến một sự kiện kỷ niệm lần thứ một nghìn năm.
  2. Danh từ:

    • Người theo thuyết thiên niên kỷ: Một người tin tưởng mong đợi sự xuất hiện của một thiên niên kỷ hòa bình thịnh vượng, thường gắn với sự cứu rỗi tôn giáo hoặc sự biến đổi xã hội triệt để.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The group held millenarian beliefs about the end of the world. (Nhóm người này những niềm tin thiên niên kỷ về ngày tận thế.)
    • The millenarian celebration marked a thousand years since the city's founding. (Lễ kỷ niệm một nghìn năm đánh dấu một nghìn năm kể từ khi thành phố được thành lập.)
  • Danh từ:

    • He was a millenarian who preached about the coming age of peace. (Ông ấy một người theo thuyết thiên niên kỷ, người đã thuyết giảng về thời đại hòa bình sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Millenarian movement": Phong trào thiên niên kỷ. Chỉ một nhóm người hoặc một tổ chức được thúc đẩy bởi niềm tin vào sự khởi đầu sắp xảy ra của một thiên niên kỷ hoàng kim.

    • The historian studied a millenarian movement from the 19th century. (Nhà sử học nghiên cứu một phong trào thiên niên kỷ từ thế kỷ 19.)
  • "Millenarian expectation": Sự mong đợi thiên niên kỷ. Chỉ trạng thái chờ đợi tin tưởng vào sự xuất hiện của thời đại mới.

    • There was a sense of millenarian expectation among the followers. ( một cảm giác mong đợi thiên niên kỷ giữa những tín đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Millenarianism (n): Thuyết thiên niên kỷ. Hệ tư tưởng hoặc niềm tin vào sự xuất hiện của một thiên niên kỷ.

    • The book analyzes the history of millenarianism. (Cuốn sách phân tích lịch sử của thuyết thiên niên kỷ.)
  • Millenary (adj, n): (Tính từ) Kéo dài một nghìn năm; thuộc về một nghìn. (Danh từ) Kỷ niệm một nghìn năm; khoảng thời gian một nghìn năm.

    • The millenary anniversary of the event is next year. (Lễ kỷ niệm một nghìn năm của sự kiện vào năm tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiliastic (adj): Thuộc về thuyết nghìn năm. (Từ này có nghĩa tương tự, bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "chilioi" nghĩa một nghìn.)
  • Apocalyptic (adj): Thuộc về ngày tận thế. (Có thể liên quan chặt chẽ trong ngữ cảnh tôn giáo, nhưng thường nhấn mạnh sự hủy diệt hơn sự hồi sinh hoàng kim.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "millenarian")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "millenarian")

millenarian

A millenarian community awaits a future of peace and prosperity.

tính từ
  1. (như) millenary
  2. tin thời đại hoàng kim
danh từ
  1. kỷ niệm lần thứ một nghìn ((cũng) millenary)

Từ đồng nghĩa