millennial

/mi'lenjəl/
Học thuật
Thân thiện
millennial

The millennial oak tree has stood in the village for over a thousand years.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về một thiên niên kỷ (một nghìn năm): Liên quan đến khoảng thời gian một nghìn năm hoặc một sự kiện diễn ra trong khoảng thời gian đó.
    • Của thời đại Thiên niên kỷ: Liên quan đến thời khắc chuyển giao sang năm 2000 (thiên niên kỷ thứ ba).
  2. Danh từ:

    • Thế hệ Millennial (Thế hệ Y): Chỉ một người sinh ra trong khoảng thời gian từ đầu thập niên 1980 đến giữa thập niên 1990 (hoặc đầu những năm 2000), tức là thế hệ trưởng thành vào khoảng đầu thiên niên kỷ mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The ancient text contains millennial prophecies. (Văn bản cổ đại chứa đựng những lời tiên tri thiên niên kỷ.)
    • The millennial celebrations in the year 2000 were spectacular. (Các lễ kỷ niệm thời đại Thiên niên kỷ vào năm 2000 thật ngoạn mục.)
  • Danh từ:

    • As a millennial, she is very comfortable with technology. ( một người thuộc thế hệ Millennial, ấy rất thoải mái với công nghệ.)
    • Companies are changing their marketing strategies to attract millennials. (Các công ty đang thay đổi chiến lược tiếp thị để thu hút thế hệ Millennial.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "millennial generation": thế hệ Millennial, thế hệ Y. Cụm từ này nhấn mạnh đến toàn bộ nhóm nhân khẩu học này.
    • The millennial generation values experiences over possessions. (Thế hệ Millennial coi trọng trải nghiệm hơn sở hữu vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Millennium (n): thiên niên kỷ (khoảng thời gian 1000 năm).

    • We are living in the third millennium. (Chúng ta đang sống trong thiên niên kỷ thứ ba.)
  • Millenarian (adj): thuộc về niềm tin vào một thiên niên kỷ hòa bình thịnh vượng sắp tới, thường mang ý nghĩa tôn giáo.

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Chiliastic (hiếm dùng, mang sắc thái tôn giáo/triết học).
  • Danh từ (chỉ thế hệ): Generation Y, Echo Boomers.
Thành ngữ liên quan
  • "Millennial pink": Một sắc hồng đặc trưng nhạt trung tính, trở nên phổ biến trong văn hóa thẩm mỹ của thế hệ Millennial vào khoảng những năm 2010.
    • The brand's packaging features the popular millennial pink. (Bao bì của thương hiệu màu hồng Millennial phổ biến.)
millennial

The millennial oak tree has stood in the village for over a thousand years.

danh từ
  1. gồm một nghìn; nghìn năm

Từ đồng nghĩa