millième

Học thuật
Thân thiện
millième

Le scientifique mesure un millième de millimètre avec un instrument de précision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ một nghìn: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi, đứngvị trí số 1000.
  2. Danh từ giống đực:
    • Phần nghìn: Một phần bằng nhau trong một nghìn phần của một đơn vị.
    • Người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn: Dùng để chỉ một người hoặc một vật cụ thểvị trí thứ 1000 trong một danh sách hoặc chuỗi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est la millième fois que je te le dis. (Đâylần thứ một nghìn tôi nói với anh điều đó rồi.)
    • Il a gagné la millième édition de la course. (Anh ấy đã thắng giải đua lần thứ một nghìn.)
  • Danh từ giống đực:
    • Un millième de seconde. (Một phần nghìn giây.)
    • Le millième de la file d'attente a reçu un cadeau. (Người thứ một nghìn trong hàng đợi đã nhận được một món quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être le millième à faire quelque chose": Là người thứ một nghìn làm việcđó (thường dùng để nhấn mạnh số lượng lớn).
    • Tu es le millième à me poser cette question ! (Anhngười thứ một nghìn hỏi tôi câu đó rồi đấy!)
  • "dans le millième de...": Trong một phần nghìn của... (nhấn mạnh độ chính xác hoặc khoảng thời gian rất ngắn).
    • Tout s'est décidé dans le millième d'une seconde. (Mọi thứ được quyết định trong một phần nghìn giây.)
Biến thể từ liên quan
  • Mille (tính từ/số từ): Một nghìn.
    • Mille euros. (Một nghìn euro.)
  • Millier (danh từ giống đực): Khoảng một nghìn, hàng nghìn.
    • Des milliers de personnes. (Hàng nghìn người.)
  • Millimètre (danh từ giống đực): Milimet (một phần nghìn mét).
  • Milligramme (danh từ giống đực): Miligam (một phần nghìn gam).
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa "phần nghìn"): Có thể diễn đạt bằng "un sur mille" (một trên một nghìn) trong một số ngữ cảnh.
  • (Với nghĩa thứ tự): Không từ đồng nghĩa chính xác cho số thứ tự này. Có thể dùng cụm từ "la personne/la chose numéro mille" (người/vật số một nghìn).
Lưu ý sử dụng
  • Khi là tính từ, millième phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (millième, millièmes).
  • Khi là danh từ chỉ phần nghìn, luôngiống đực số ít khi nói về một phần ( millième), nhưng có thểsố nhiều khi nói về nhiều phần ( millièmes = ba phần nghìn).
millième

Le scientifique mesure un millième de millimètre avec un instrument de précision.

tính từ
  1. thứ một nghìn
    • La millième année
      năm thứ một nghìn
  2. phần nghìn
danh từ
  1. người thứ một nghìn, vật thứ một nghìn
danh từ giống đực
  1. phần nghìn
    • Un millième de millimètre
      một phần nghìn milimet