milling

/'miliɳ/
danh từ
  1. sự xay, sự nghiền, sự cán
  2. sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền)
  3. (từ lóng) sự giâ, sự đánh, sự tẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "milling"

Từ có nhắc đến "milling"

milling
A coin's milling helps prevent counterfeiting.