millipede

/'milipi:d/ Cách viết khác : (millipede) /'milipi:d/
Học thuật
Thân thiện
millipede

A millipede crawls slowly across a fallen log in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con cuốn chiếu, động vật nhiều chân: Một loài động vật chân khớp nhỏ, thân hình trụ dài với nhiều đốt, mỗi đốt thường hai cặp chân. Chúng không nọc độc ăn thực vật mục nát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I found a millipede under the log in the garden. (Tôi tìm thấy một con cuốn chiếu dưới khúc gỗ trong vườn.)
    • Millipedes are important for breaking down dead leaves in the forest. (Cuốn chiếu rất quan trọng trong việc phân hủy cây chết trong rừng.)
    • Unlike centipedes, most millipedes are not poisonous. (Không giống như con rết, hầu hết cuốn chiếu không nọc độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a millipede": Dùng để von về thứ đó rất nhiều phần nhỏ lặp lại hoặc nhiều chân/bộ phận chuyển động.
    • The conveyor belt moved with the slow, segmented grace of a millipede. (Băng chuyền di chuyển với vẻ uyển chuyển phân đoạn, chậm rãi như một con cuốn chiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Diplopoda (n): Tên gọi khoa học của lớp Động vật nhiều chân, bao gồm các loài cuốn chiếu.
  • Myriapod (n): Động vật thuộc phân ngành Nhiều chân, một nhóm lớn hơn bao gồm cả cuốn chiếu rết.
Từ đồng nghĩa
  • Thousand-legger: (tên gọi thông tục, dựa trên hình dáng) Con nhiều chân.
  • Chilognath: (tên gọi khoa học ) Một nhóm trong lớp cuốn chiếu.
Lưu ý phân biệt
  • Millipede (cuốn chiếu) khác với Centipede (con rết). Cuốn chiếu thân tròn, di chuyển chậm, mỗi đốt hai cặp chân, ăn mùn thực vật. Rết thân dẹt, di chuyển nhanh, mỗi đốt một cặp chân, nọc độc động vật ăn thịt.
millipede

A millipede crawls slowly across a fallen log in the forest.

danh từ
  1. (động vật học) động vật nhiều chân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống