mimolette

Học thuật
Thân thiện
mimolette

La mimolette est un fromage orange à croûte grise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phô mai mimolette: Một loại phô mai cứng nguồn gốc từ Pháp, được lấy cảm hứng từ phô mai Edam của Lan. màu cam đặc trưng vỏ ngoài tự nhiên, thường màu xám do quá trình ủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mimolette est un fromage français à pâte dure. (Mimolettemột loại phô mai Pháp phần nhân cứng.)
    • J'ai acheté un morceau de mimolette vieille pour l'apéritif. (Tôi đã mua một miếng mimolettelâu cho bữa khai vị.)
    • La croûte de la mimolette est souvent recouverte de petits acariens comestibles pendant l'affinage. (Vỏ của phô mai mimolette thường được phủ bởi những con mạt nhỏ có thể ăn được trong quá trình ủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mimolette vieille": mimolettelâu (thường từ 12 đến 24 tháng), hương vị đậm đà kết cấu giòn hơn.

    • Je préfère la mimolette vieille pour sa saveur plus prononcée. (Tôi thích mimolettelâu hơn hương vị của đậm đà hơn.)
  • "mimolette demi-vieille": mimolettenửa chừng (khoảng 6 đến 12 tháng), hương vị cân bằng.

    • Cette mimolette demi-vieille est parfaite pour une salade. (Miếng mimolettenửa chừng này hoàn hảo cho món salad.)
Biến thể từ gần giống
  • Mimolet (danh từ giống đực, ít dùng hơn): Một cách gọi khác, thường dùng trong tiếng Việt là "phô mai mimolet".
  • Boule de Lille: Một tên gọi khác của mimolette, xuất phát từ thành phố Lille ở miền Bắc nước Pháp, nơi được sản xuất truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Fromage à pâte dure orange: Phô mai nhân cứng màu cam (mô tả chung).
  • Boule de Lille: (Tên gọi theo vùng).
Thông tin thêm
  • Mimolette ban đầu được tạo ra theo lệnh của Vua Louis XIV, người muốn có một loại phô mai Pháp cạnh tranh với phô mai Edam của Lan.
  • Màu cam đặc trưng của đến từ chất màu tự nhiên rocou, được thêm vào trong quá trình sản xuất.
  • Đâymột trong số ít các loại phô mai quá trìnhcó thể liên quan đến acariens du fromage (mạt phô mai) để tạo ra những lỗ nhỏ trên vỏ phát triển hương vị.
mimolette

La mimolette est un fromage orange à croûte grise.

danh từ giống cái
  1. pho mát mimolet ( Lan)