minéralogique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Khoáng vật học: Chỉ những liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về khoáng vật, bao gồm tính chất, cấu trúc, phân loại sự phân bố của chúng.
    • (Thuộc về) Mỏ: Chỉ những liên quan đến các mỏ khoáng sản hoặc hoạt động khai thác mỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une collection minéralogique (Một bộ sưu tập khoáng vật học.)
    • Des études minéralogiques approfondies (Những nghiên cứu sâu về khoáng vật học.)
    • Une région aux richesses minéralogiques importantes (Một vùngtài nguyên mỏ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Découvertes minéralogiques": Các phát hiện khoáng vật học.

    • Les découvertes minéralogiques ont permis de mieux comprendre la formation des roches. (Các phát hiện khoáng vật học đã cho phép hiểu hơn về sự hình thành của đá.)
  • "Arrondissement minéralogique": Hạt mỏ (đơn vị hành chính liên quan đến quảnmỏ).

    • L'exploitation était supervisée par l'arrondissement minéralogique. (Việc khai thác được giám sát bởi hạt mỏ.)
Biến thể từ liên quan
  • Minéralogie (danh từ giống cái): Khoáng vật học.

    • Il est spécialiste en minéralogie. (Ông ấychuyên gia về khoáng vật học.)
  • Minéralogiste (danh từ): Nhà khoáng vật học.

    • Le minéralogiste a identifié le nouveau minéral. (Nhà khoáng vật học đã xác định được khoáng vật mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à la minéralogie: Liên quan đến khoáng vật học.
  • Relatif aux mines: Liên quan đến các mỏ.
Lưu ý về cách dùng cụm từ
  • "Plaque minéralogique": Đâymột cụm từ , từng được dùng để chỉ "biển đăngxe ô ". Ngày nay, tiếng Pháp hiện đại thường dùng "plaque d'immatriculation".
    • La vieille voiture portait encore sa plaque minéralogique d'origine. (Chiếc xe vẫn còn mang biển đănggốc của .)
tính từ
  1. xem minéralogie
    • Découvertes minéralogiques
      phát hiện khoáng vật học
  2. (thuộc) sở mỏ
    • Arrondissement minéralogique
      hạt mỏ
    • plaque minéralogique
      (từ , nghĩa ) biển đăng ký (xe ô )