mind reading

/'maind'ri:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
mind reading

A scientist uses a mind reading device to see a volunteer's thoughts.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đọc được ý nghĩ (của ai): Khả năng được cho biết được suy nghĩ của người khác không cần họ nói ra. Đây thường một khái niệm trong tâm linh, khoa học viễn tưởng hoặc các màn biểu diễn ảo thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The magician's act included impressive mind reading. (Màn biểu diễn của nhà ảo thuật bao gồm việc đọc ý nghĩ rất ấn tượng.)
    • She joked that her mother had the power of mind reading. ( ấy đùa rằng mẹ năng lực đọc được ý nghĩ.)
    • True mind reading is not scientifically proven. (Việc đọc ý nghĩ thực sự vẫn chưa được khoa học chứng minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of mind reading": bị cho đang đoán biết suy nghĩ của người khác (thường theo nghĩa tiêu cực, khi ai đó giả định điều người khác nghĩ không hỏi).
    • Don't do mind reading; just ask me what I want. (Đừng đoán mò ý nghĩ của tôi; cứ hỏi tôi muốn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mind-reader (n): người đọc được ý nghĩ.
    • He claims to be a mind-reader. (Anh ta tự nhận mình người khả năng đọc ý nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Telepathy (n): thần giao cách cảm, khả năng truyền hoặc nhận suy nghĩ từ xa.
  • Thought transference (n): sự chuyển giao ý nghĩ.
Thành ngữ liên quan
  • To read someone's mind: (cụm động từ) đoán đúng ý nghĩ của ai đó.
    • You read my mind! I was just about to suggest the same thing. (Anh đọc được ý tôi rồi! Tôi cũng định đề nghị y như vậy.)
mind reading

A scientist uses a mind reading device to see a volunteer's thoughts.

danh từ
  1. sự đọc được ý nghĩ (của ai)