minerva

/mi'nə:və/
Học thuật
Thân thiện
minerva

Minerva holds an owl while standing before a library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Minerva: Tên của một vị nữ thần trong thần thoại La , được tôn thờ như nữ thần của trí tuệ, nghề thủ công, chiến lược quân sự người bảo trợ cho các nghệ sĩ, thầy giáo. phiên bản La của nữ thần Athena trong thần thoại Hy Lạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The temple was dedicated to Minerva. (Ngôi đền được dâng hiến cho nữ thần Minerva.)
    • In Roman myths, Minerva was born fully grown and armored from the head of Jupiter. (Trong thần thoại La , Minerva được sinh ra trưởng thành mặc giáp từ đầu của thần Jupiter.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The wisdom of Minerva": Sự khôn ngoan của Minerva, thường dùng để chỉ sự thông thái, chiến lược sâu sắc.
    • He approached the problem with the wisdom of Minerva. (Anh ấy tiếp cận vấn đề với sự khôn ngoan của Minerva.)
  • "A devotee of Minerva": Người tôn sùng nữ thần Minerva, có thể dùng để chỉ người coi trọng tri thức nghệ thuật.
    • As a scholar and artist, she was a true devotee of Minerva. ( một học giả nghệ sĩ, ấy đúng một tín đồ của Minerva.)
Biến thể từ gần giống
  • Athena (n): Tên của vị nữ thần tương ứng trong thần thoại Hy Lạp, cũng nữ thần trí tuệ, chiến tranh chính nghĩa nghề thủ công.
  • Pallas Athena (n): Một tên gọi khác của nữ thần Athena, thường được dùng trong thơ ca.
Từ đồng nghĩa
  • Goddess of wisdom: Nữ thần trí tuệ (cụm từ mô tả chức năng).
  • Patroness of arts: Nữ thần bảo trợ nghệ thuật (cụm từ mô tả chức năng khác).
minerva

Minerva holds an owl while standing before a library.

danh từ
  1. nữ thần Mi-néc-

Từ đồng nghĩa