minh bạch

Học thuật
Thân thiện
minh bạch

Chính phủ thực hiện minh bạch tài chính và thu chi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rõ ràng, sáng tỏ, không mờ ám, che giấu: Chỉ sự việc, hành động, thông tin được trình bày một cách công khai, dễ hiểu dễ kiểm chứng.
    • Thẳng thắn, ngay thẳng: Chỉ tính cách, thái độ của con người khi giao tiếp hoặc hành xử.
  2. Trạng từ:

    • Một cách rõ ràng, sáng tỏ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quy trình tuyển dụng phải thật minh bạch để mọi người đều tin tưởng.
    • Anh ấy một người minh bạch, luôn nói thẳng suy nghĩ của mình.
    • Báo cáo tài chính cần đảm bảo tính minh bạch.
  • Trạng từ:

    • Công ty công bố thông tin minh bạch trên trang web chính thức.
    • Ông ấy trả lời các câu hỏi một cách rất minh bạch thuyết phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự minh bạch": Danh từ hóa, chỉ nguyên tắc, đức tính hoặc trạng thái của sự rõ ràng, công khai.

    • Sự minh bạch trong quản lý yếu tố then chốt để chống tham nhũng.
  • "Tính minh bạch": Cách diễn đạt nhấn mạnh thuộc tính rõ ràng, có thể kiểm chứng được của một sự việc.

    • Dự án này được đánh giá cao nhờ tính minh bạch trong sử dụng ngân sách.
Biến thể từ gần giống
  • Minh định (động từ): Làm cho rõ ràng, xác định .

    • Tòa án sẽ minh định trách nhiệm của các bên liên quan.
  • Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mập mờ. (Từ đồng nghĩa gần nhất).

  • Công khai (tính từ): Được đưa ra cho mọi người cùng biết, không giấu giếm.
Từ đồng nghĩa
  • Rõ ràng: Dễ thấy, dễ hiểu.
  • Sáng tỏ: Rất rõ ràng, không còn nghi ngờ.
  • Thẳng thắn: Ngay thẳng, không quanh co (khi nói về tính cách).
  • Ngay thẳng: Thẳng thắn, không gian dối.
Từ trái nghĩa
  • Mờ ám: Không rõ ràng, có vẻ gian dối.
  • Che giấu: Giấu giếm, không cho người khác biết.
  • Quanh co: Không đi thẳng vào vấn đề, nói vòng vo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Công khai minh bạch: Cụm từ thường đi đôi, nhấn mạnh sự rõ ràng được công bố công khai.

    • Mọi khoản thu chi của hội phụ huynh cần phải công khai minh bạch.
  • Sáng như gương, minh bạch như nước: Thành ngữ so sánh để ca ngợi sự trong sáng, rõ ràng tuyệt đối.

    • Lương tâm anh ấy sáng như gương, minh bạch như nước.
minh bạch

Chính phủ thực hiện minh bạch tài chính và thu chi.

  1. tt, trgt (H. minh: sáng; bạch: trắng) Rõ ràng: Trở về minh bạch nói tường (K); Phân tích minh bạch; Chúng tôi lấy sự minh bạch làm trọng (DgQgHàm); Thực hiện công khai, minh bạch tài chính, thu chi (LKPhiêu).