ministrable

Học thuật
Thân thiện
ministrable

Un homme politique est considéré comme un bon ministrable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thân mật) Có thể làm bộ trưởng: Dùng để mô tả một chính trị gia được coi là đủ năng lực, kinh nghiệm vị thế để được bổ nhiệm vào chức vụ bộ trưởng trong chính phủ.
  2. Danh từ:

    • (Thân mật) Người có thể làm bộ trưởng: Chỉ một chính trị gia cụ thể được đánh giá khả năng tiềm năng đảm nhận vị trí bộ trưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Plusieurs députés sont considérés comme ministrables. (Nhiều nghị sĩ được coi là có thể làm bộ trưởng.)
    • Son expérience et sa compétence le rendent ministrable. (Kinh nghiệm năng lực của ông ấy khiến ông có thể làm bộ trưởng.)
  • Danh từ:

    • Le Premier ministre a choisi ses ministres parmi les ministrables du parti. (Thủ tướng đã chọn các bộ trưởng của mình từ số những người có thể làm bộ trưởng trong đảng.)
    • C'est un ministrable de premier plan. (Ông tamột người có thể làm bộ trưởng hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh báo chí, phân tích chính trị hoặc các cuộc bàn luận về việc thành lập chính phủ mới. mang sắc thái thân mật, ít dùng trong văn bản hành chính chính thức.
  • Có thể dùng để chỉ tiềm năng chung hoặc để nói về một nhóm các ứng viên tiềm năng cho các vị trí trong nội các.
Biến thể từ gần giống
  • Ministre (danh từ): Bộ trưởng. Đâychức danh chính thức một khả năng đảm nhận.
  • Cabinet ministériel (danh từ): Nội các, tổng thể các bộ trưởng.
  • Portefeuille ministériel (danh từ): Bộ (cơ quan do một bộ trưởng phụ trách).
Từ đồng nghĩa
  • Potentiel ministre (cụm danh từ): Ứng viên bộ trưởng tiềm năng. (Cách diễn đạt dài hơn nghĩa hơn).
  • Éligible à un poste ministériel (cụm tính từ): đủ tư cách cho một chức vụ bộ trưởng. (Cách diễn đạt trang trọng hơn).
Lưu ý
  • 'Ministrable' không phảimột chức danh chính thức, một thuật ngữ đánh giá, thường được dùng trước khi một chính phủ được thành lập hoặc cải tổ.
  • Từ này nhấn mạnh vào được bổ nhiệm hơn là một sự đảm bảo chắc chắn.
ministrable

Un homme politique est considéré comme un bon ministrable.

tính từ
  1. (thân mật) có thể làm bộ trưởng
danh từ
  1. (thân mật) người có thể làm bộ trưởng