minstrelsy

/'minstrəlsi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghệ thuật hát rong: Chỉ nghề nghiệp, kỹ năng biểu diễn hoặc truyền thống nghệ thuật của những người hát rong thời trung cổ.
    • Những bài ca của đoàn người hát rong: Tập hợp các bài hát, bài thơ hoặc tác phẩm âm nhạc do các nghệ sĩ hát rong biểu diễn.
    • Đoàn người hát rong: Một nhóm hoặc đoàn thể gồm các nghệ sĩ hát rong đi biểu diễn cùng nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The art of minstrelsy was popular in medieval Europe. (Nghệ thuật hát rong đã phổ biếnchâu Âu thời trung cổ.)
    • He collected a book of old English minstrelsy. (Ông ấy sưu tầm một cuốn sách về những bài ca hát rong cổ của Anh.)
    • A traveling minstrelsy entertained the guests at the castle. (Một đoàn hát rong lưu động đã giải trí cho các vị khách tại lâu đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The age of minstrelsy": Thời kỳ nghệ thuật hát rong phát triển thịnh hành.

    • The book explores the age of minstrelsy in the 12th century. (Cuốn sách khám phá thời kỳ hát rong thịnh hành vào thế kỷ 12.)
  • "A tradition of minstrelsy": Một truyền thống về nghệ thuật hát rong.

    • The region has a long tradition of minstrelsy. (Vùng này một truyền thống hát rong lâu đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Minstrel (danh từ): Người hát rong, nghệ sĩ hát rong.
    • The minstrel played his lute and sang a ballad. (Người hát rong chơi đàn luýt hát một bài balat.)
Từ đồng nghĩa
  • Bardic tradition: Truyền thống của các thi sĩ/nhạc hát rong.
  • Troubadourship: Nghệ thuật của các nhạc hát rong (đặc biệtmiền Nam nước Pháp thời trung cổ).
danh từ
  1. nghệ thuật hát rong
  2. những bài ca của đoàn người hát rong
  3. đoàn người hát rong