minute-hand

/'minithænd/
Học thuật
Thân thiện
minute-hand

The minute-hand points to the twelve on the clock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kim phút: Chỉ chiếc kim dài hơn trên mặt đồng hồ, dùng để chỉ phút. di chuyển chậm hơn kim giây nhưng nhanh hơn kim giờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The minute-hand on the clock is pointing at the number 12. (Kim phút trên đồng hồ đang chỉ vào số 12.)
    • When the minute-hand completes a full circle, one hour has passed. (Khi kim phút hoàn thành một vòng tròn, một giờ đã trôi qua.)
    • He watched the minute-hand move slowly towards the top of the hour. (Anh ấy nhìn kim phút di chuyển chậm chạp về phía vị trí chỉ giờ đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The minute-hand is on...": Kim phút đangvị trí...
    • The minute-hand is on the 6, so it's half past. (Kim phút đangsố 6, vậy đã rưỡi rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hour hand (n): Kim giờ.

    • The hour hand is shorter than the minute-hand. (Kim giờ ngắn hơn kim phút.)
  • Second hand (n): Kim giây.

    • The second hand moves in a continuous sweep. (Kim giây di chuyển liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Long hand (n): Kim dài (cách gọi thông tục để chỉ kim phút, dựa vào đặc điểm hình dáng).
    • Look at the long hand to see how many minutes past the hour it is. (Hãy nhìn vào kim dài để biết bao nhiêu phút trôi qua.)
minute-hand

The minute-hand points to the twelve on the clock.

danh từ
  1. kim phút