minéralisateur

Học thuật
Thân thiện
minéralisateur

Un minéralisateur naturel comme le soufre peut enrichir les roches en métaux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tạo quặng: Dùng để mô tả chất hoặc quá trình khả năng thúc đẩy sự hình thành các khoáng vật hoặc quặng.
  2. Danh từ giống đực:
    • Chất khoáng hóa: Chất tác dụng chuyển hóa hoặc kết hợp với các nguyên tố khác để tạo thành khoáng vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'eau de cette source est très minéralisatrice. (Nước của con suối này tính tạo quặng rất cao.)
    • On étudie les fluides minéralisateurs dans la croûte terrestre. (Người ta nghiên cứu các chất lỏng tạo quặng trong vỏ Trái Đất.)
  • Danh từ:
    • Ce composé agit comme un minéralisateur puissant. (Hợp chất này hoạt động như một chất khoáng hóa mạnh.)
    • Les minéralisateurs sont essentiels dans la formation des gisements. (Các chất khoáng hóa rất cần thiết trong quá trình hình thành các mỏ khoáng sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Agent minéralisateur: Chất tác nhân khoáng hóa, thường dùng trong địa chất học để chỉ chất lỏng hoặc khí mang các nguyên tố tạo quặng.
    • Les gaz hydrothermaux sont des agents minéralisateurs importants. (Khí nhiệt dịchnhững tác nhân khoáng hóa quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Minéralisation (n.f): Sự khoáng hóa, quá trình hình thành khoáng vật.
    • La minéralisation de l'os est cruciale pour sa solidité. (Sự khoáng hóa của xương rất quan trọng đối với độ chắc khỏe của .)
  • Minéraliser (v): Khoáng hóa, chuyển thành khoáng vật.
    • La chaleur et la pression peuvent minéraliser la matière organique. (Nhiệt áp suất có thể khoáng hóa vật chất hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tạo khoáng (adj/n): Tạo thành khoáng vật (nghĩa tương đương trong bối cảnh địa chất).
  • Chất tạo quặng (n): Chất dẫn đến sự hình thành quặng.
minéralisateur

Un minéralisateur naturel comme le soufre peut enrichir les roches en métaux.

tính từ
  1. tạo quặng
    • Propriétés minéralisatrices du soufre
      tính chất tạo quặng của lưu huỳnh
danh từ giống đực
  1. chất khoáng hóa