miocène

Học thuật
Thân thiện
miocène

Le Miocène est une période géologique où les mammifères se sont diversifiés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Địa chất, Địa lý) Thế Mioxen, Thống Mioxen: "Miocène" là tên của một thế địa chất trong kỷ Neogen, kéo dài từ khoảng 23 triệu năm đến 5,3 triệu năm trước. Đâygiai đoạn quan trọng với sự tiến hóa của nhiều loài động vật có vú hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les dépôts fossiles datent du Miocène. (Các lớp trầm tích hóa thạch từ thế Mioxen.)
    • Le climat du Miocène était généralement plus chaud qu'aujourd'hui. (Khí hậuthế Mioxen nhìn chung ấm hơn ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miocène inférieur/moyen/supérieur": Mioxen hạ/trung/thượng.
    • Cette espèce a disparu à la fin du Miocène supérieur. (Loài này đã biến mất vào cuối thế Mioxen thượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Miocénique (adj): thuộc về thế Mioxen.
    • Une couche miocénique. (Một lớp địa tầng thuộc thế Mioxen.)
Từ đồng nghĩa
  • Époque du Miocène: Thời kỳ Mioxen.
  • Système du Miocène: Hệ thống Mioxen (cách gọi khác trong phân vị địa tầng).
miocène

Le Miocène est une période géologique où les mammifères se sont diversifiés.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) thế mioxen, thống mioxen

Từ gần giống