mirliton

danh từ giống đực
  1. ống sáo sậy
  2. (sử học) kỵ binh (thời Cộng Hòa I)
    • vers de mirliton
      (thân mật) thơ tồi, thơ dở
mirliton
Un enfant souffle dans un mirliton pour en tirer un son aigu.