mis-statement

/'mis'steitmənt/
Học thuật
Thân thiện
mis-statement

A student corrects a mis-statement on the classroom whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc đưa ra một thông tin, lời nói, hoặc tuyên bố không chính xác, không đúng với sự thật hoặc thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The accountant corrected the mis-statement in the financial report. (Kế toán viên đã sửa lỗi trình bày sai trong báo cáo tài chính.)
    • His speech contained a serious mis-statement about the historical event. (Bài phát biểu của ông ấy một tuyên bố sai nghiêm trọng về sự kiện lịch sử.)
    • The lawyer pointed out the mis-statement in the witness's testimony. (Luật sư chỉ ra sự phát biểu sai trong lời khai của nhân chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to correct a mis-statement": sửa chữa một tuyên bố sai.
    • The company issued a press release to correct the mis-statement. (Công ty đã đưa ra thông cáo báo chí để sửa lỗi tuyên bố sai.)
  • "a material mis-statement": một sai sót trọng yếu (thường dùng trong kiểm toán, kế toán).
    • The auditors are looking for any material mis-statement in the accounts. (Các kiểm toán viên đang tìm kiếm bất kỳ sai sót trọng yếu nào trong các tài khoản.)
Biến thể từ gần giống
  • Misstate (động từ): phát biểu sai, trình bày sai.
    • He did not mean to misstate the facts. (Ông ấy không cố ý trình bày sai các sự kiện.)
  • Misrepresentation (danh từ): sự trình bày sai sự thật, sự xuyên tạc (thường mang hàm ý cố ý nhiều hơn).
    • The advertisement was accused of misrepresentation. (Quảng cáo bị cáo buộc xuyên tạc sự thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Inaccuracy: sự không chính xác.
  • Error: lỗi, sai sót.
  • Falsehood: sự giả dối, điều sai sự thật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "mis-statement". Hành động liên quan thường sử dụng động từ "misstate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mis-statement".)

mis-statement

A student corrects a mis-statement on the classroom whiteboard.

danh từ
  1. sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai