miscalculation

/'mis,kælkju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
miscalculation

The accountant discovered a miscalculation in the budget spreadsheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tính sai, sự tính nhầm: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc tính toán không chính xác, dẫn đến một con số hoặc kết luận sai lầm. Đây một lỗi trong quá trình đánh giá hoặc dự đoán bằng các phép tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bridge collapsed due to an engineering miscalculation. (Cây cầu sụp đổ do một sự tính toán sai lầm về kỹ thuật.)
    • A simple miscalculation in the budget caused the project to fail. (Một sự tính nhầm đơn giản trong ngân sách đã khiến dự án thất bại.)
    • His defeat was the result of a major political miscalculation. (Thất bại của ông ấy kết quả của một sự tính toán sai lầm lớn về mặt chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a miscalculation": phạm phải một sự tính toán sai.

    • The general made a fatal miscalculation about the enemy's strength. (Vị tướng đã phạm phải một sự tính toán sai lầm chết người về sức mạnh của kẻ thù.)
  • "costly miscalculation": sự tính toán sai gây tổn thất lớn.

    • Investing all his money in that venture was a costly miscalculation. (Đầu toàn bộ tiền của anh ta vào công ty mạo hiểm đó một sự tính toán sai lầm đắt giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Miscalculate (động từ): tính toán sai, đánh giá sai.

    • He miscalculated the total cost. (Anh ấy đã tính sai tổng chi phí.)
  • Calculation (danh từ): sự tính toán.

  • Misjudgment (danh từ): sự phán đoán sai, sự đánh giá sai (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong tính toán số học).
Từ đồng nghĩa
  • Error in calculation: lỗi trong tính toán.
  • Miscomputation: sự tính toán sai (từ trang trọng).
  • Mistake: lỗi, sai lầm (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'miscalculation'. Hành động được diễn đạt bằng động từ 'miscalculate').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'miscalculation').

miscalculation

The accountant discovered a miscalculation in the budget spreadsheet.

danh từ
  1. sự tính sai, sự tính nhầm