miseriliness

/'maizəlinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hà tiện, tính keo kiệt, tính bủn xỉn: Chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một người xu hướng tiết kiệm quá mức, không muốn tiêu tiền hoặc chia sẻ của cải, ngay cả khi cần thiết. Đây một đặc điểm tính cách tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His miserliness was well-known in the village; he would never give to charity. (Tính keo kiệt của ông ấy đã nổi tiếng trong làng; ông ta sẽ không bao giờ quyên góp từ thiện.)
    • The family's poverty was worsened by the father's extreme miserliness. (Sự nghèo khó của gia đình càng trầm trọng hơn bởi tính hà tiện cực đoan của người cha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer miserliness of...": sự keo kiệt đến mức... (nhấn mạnh mức độ).

    • The sheer miserliness of the policy shocked everyone. (Sự keo kiệt đến mức của chính sách đã gây sốc cho mọi người.)
  • "out of miserliness": lý do keo kiệt.

    • He refused to turn on the heating out of pure miserliness. (Ông ta từ chối bật sưởi chỉ lý do keo kiệt thuần túy.)
Biến thể từ gần giống
  • Miser (n): kẻ hà tiện, người keo kiệt.

    • In the story, the old miser hid all his gold. (Trong câu chuyện, lão hà tiện già giấu tất cả số vàng của mình.)
  • Miserly (adj): tính hà tiện, keo kiệt.

    • He was known for his miserly habits. (Ông ấy nổi tiếng những thói quen keo kiệt của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Stinginess: tính keo kiệt, bủn xỉn.
  • Parsimony: tính hà tiện, tính ki bo (có thể mang sắc thái trang trọng hơn).
  • Penny-pinching: sự bủn xỉn, tính toán chi li từng đồng.
Từ trái nghĩa
  • Generosity: sự hào phóng, rộng lượng.
  • Lavishness: sự hào phóng, phung phí.
  • Munificence: sự hào phóng, rộng rãi (trang trọng).
danh từ
  1. tính hà tiện, tính keo kiệt, tính bủn xỉn