misgave

/mis'giv/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, thì quá khứ của "misgive"):
    • Gây ra sự lo âu, phiền muộn: "misgave" diễn tả việc một điều đó khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bất an hoặc buồn phiền.
    • Gây ra sự nghi ngại, nghi ngờ: "misgave" còn có nghĩa làm cho ai đó nảy sinh cảm giác nghi ngờ, không chắc chắn về một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The dark clouds and sudden silence misgave the sailors. (Những đám mây đen sự im lặng đột ngột khiến các thủy thủ lo lắng.)
    • Her sudden change in attitude misgave him about her true intentions. (Thái độ thay đổi đột ngột của ấy khiến anh ta nghi ngờ về ý định thực sự của .)
    • A feeling of dread misgave her as she entered the empty house. (Một cảm giác sợ hãi khiến ấy lo âu khi bước vào ngôi nhà trống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one's heart/mind misgave one": Một cấu trúc cổ điển, diễn tả cảm giác lo lắng, nghi ngờ xuất phát từ trực giác hoặc linh tính bên trong.
    • His heart misgave him as he signed the contract. (Lòng anh ta đầy nghi ngại khi hợp đồng.)
    • My mind misgave me about the whole plan. (Tâm trí tôi tràn ngập nghi ngờ về toàn bộ kế hoạch.)
Biến thể từ liên quan
  • Misgive (v, nguyên mẫu): Gây lo âu, gây nghi ngờ.
    • Something about his story misgives me. (Có điều đó trong câu chuyện của anh ta khiến tôi nghi ngại.)
  • Misgiving (n): Sự lo ngại, mối nghi ngờ; thường dùngdạng số nhiều (misgivings).
    • She had serious misgivings about the investment. ( ấy những mối lo ngại nghiêm trọng về khoản đầu .)
  • Misgiven (v, quá khứ phân từ): Đã gây lo âu, đã gây nghi ngờ.
    • He was misgiven by the strange noises. (Anh ấy bị những tiếng động lạ làm cho lo sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Troubled: Làm phiền lòng, làm lo lắng.
  • Disturbed: Làm xáo trộn, làm bất an.
  • Doubted: Gây nghi ngờ (về).
  • Worried: Làm lo lắng.
Lưu ý sử dụng
  • "Misgave" dạng động từ bất quy tắc, thì quá khứ của "misgive". Dạng quá khứ phân từ "misgiven".
  • Từ này mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển, ít dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại. Từ "misgiving" (danh từ) phổ biến hơn.
ngoại động từ misgave /mis'geiv/, misgiven /mis'givn/
  1. gây lo âu, gây phiền muộn
  2. gây nghi ngại; gây nghi ngờ
    • one's mind misgives one
      lòng đầy nghi ngại
    • my heart misgives me that...
      lòng tôi nghi ngại rằng...

Từ gần giống