misguidance

/'mis'gaidəns/
Học thuật
Thân thiện
misguidance

The traveler followed the misguidance and took the wrong path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hướng dẫn sai, sự chỉ dẫn sai lầm: Hành động cung cấp thông tin, lời khuyên hoặc chỉ dẫn không chính xác, dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc hiểu lầm.
    • Sự làm cho lạc đường, sự đưa vào lầm lạc: Hành động khiến ai đó tin vào điều sai trái hoặc đi theo một con đường, một lý tưởng không đúng đắn.
    • Sự xui làm bậy: Hành động khuyên bảo hoặc thúc đẩy ai đó thực hiện một hành động sai trái, không tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The project's failure was due to the manager's misguidance. (Sự thất bại của dự án do sự chỉ dẫn sai lầm của người quản lý.)
    • He followed the cult leader's misguidance and lost all his savings. (Anh ta đi theo sự dẫn dắt lầm lạc của kẻ cầm đầu giáo phái mất hết tiền tiết kiệm.)
    • The teenager's crime was a result of peer misguidance. (Hành vi phạm tội của thiếu niên đó kết quả của sự xui bậy từ bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "act under misguidance": hành động dưới sự chỉ dẫn sai lầm.
    • The employee acted under misguidance from a senior colleague. (Nhân viên đã hành động dưới sự chỉ dẫn sai lầm từ một đồng nghiệp cấp cao.)
  • "a source of misguidance": một nguồn thông tin/sự dẫn dắt sai lạc.
    • That website is a source of misguidance for many young people. (Trang web đó một nguồn thông tin lầm lạc cho nhiều bạn trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Misguide (động từ): hướng dẫn sai, dẫn dắt lầm lạc.
    • False advertisements can misguide consumers. (Quảng cáo sai sự thật có thể làm lạc hướng người tiêu dùng.)
  • Misguided (tính từ): sai lầm, lầm lạc (dùng để mô tả niềm tin, hành động).
    • It was a well-intentioned but misguided attempt to help. (Đó một nỗ lực giúp đỡ thiện ý nhưng sai lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Misdirection: sự chỉ dẫn sai hướng, sự đánh lạc hướng.
  • Bad advice: lời khuyên tồi, lời khuyên xấu.
  • Poor counsel: sự chỉ bảo/khiến trấn tồi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "guide" hoặc "misguide".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "misguidance".)

misguidance

The traveler followed the misguidance and took the wrong path.

danh từ
  1. sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường
  2. sự xui làm bậy