misguidelly

/'mis'gaididli/
Học thuật
Thân thiện
misguidelly

The teacher corrected the student who had been acting misguidelly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách sai lầm do bị hướng dẫn sai: Hành động được thực hiện theo sự chỉ dẫn, lời khuyên hoặc thông tin không chính xác, dẫn đến kết quả không mong muốn.
    • Một cách lầm lạc do bị xúi giục: Hành động được thực hiện do bị người khác xui khiến hoặc dụ dỗ làm điều không đúng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He acted misguidelly based on the false information from his friend. (Anh ta đã hành động một cách sai lầm dựa trên thông tin sai lệch từ bạn mình.)
    • The child spoke misguidelly, repeating the bad words he had been taught. (Đứa trẻ nói năng một cách lầm lạc, lặp lại những lời lẽ xấu đã được dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow misguidelly": làm theo một cách mù quáng do bị hướng dẫn sai.
    • The crowd followed the instigator misguidelly, leading to chaos. (Đám đông đã làm theo kẻ xúi giục một cách mù quáng, dẫn đến hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Misguide (động từ): hướng dẫn sai, làm lạc đường.

    • False promises can misguide young people. (Những lời hứa hão có thể làm lạc đường giới trẻ.)
  • Misguided (tính từ): sai lầm, lầm lạc (do bị hướng dẫn sai).

    • It was a misguided attempt to help. (Đó một nỗ lực giúp đỡ sai lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Wrongly: một cách sai lầm.
  • Erroneously: một cách sai sót, nhầm lẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ phó từ "misguidelly")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "misguidelly")

misguidelly

The teacher corrected the student who had been acting misguidelly.

phó từ
  1. bị hướng dẫn sai; bị làm lạc đường
  2. bị xui làm bậy