mislabel

/'mis'leibl/
Học thuật
Thân thiện
mislabel

The store clerk had to remove the mislabeled cans from the shelf.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gắn nhãn sai, dán nhãn sai: Hành động đặt một nhãn mô tả không chính xác lên một sản phẩm, vật phẩm hoặc thông tin nào đó. Điều này có thể liên quan đến thành phần, nguồn gốc, ngày hết hạn, hướng dẫn sử dụng hoặc phân loại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The factory had to recall the products because they mislabeled the ingredients. (Nhà máy phải thu hồi sản phẩm họ đã gắn nhãn sai thành phần.)
    • The museum discovered that a 19th-century painting had been mislabeled as a Renaissance work. (Bảo tàng phát hiện ra một bức tranh thế kỷ 19 đã bị dán nhãn sai tác phẩm thời Phục Hưng.)
    • It is dangerous to mislabel chemical bottles in the laboratory. (Việc dán nhãn sai lọ hóa chất trong phòng thí nghiệm rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be mislabeled" (dạng bị động): được/bị gắn nhãn sai.

    • The canned food was mislabeled and contained allergens not listed. (Thực phẩm đóng hộp đã bị dán nhãn sai chứa các chất gây dị ứng không được liệt kê.)
  • "mislabeling" (danh động từ/ danh từ): hành động gắn nhãn sai.

    • The mislabeling of the shipment caused a lot of confusion at the warehouse. (Việc gắn nhãn sai hàng đã gây ra nhiều nhầm lẫn tại kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Mislabeled (adj): đã bị gắn nhãn sai.

    • We found a box of mislabeled files. (Chúng tôi tìm thấy một hộp tài liệu đã bị dán nhãn sai.)
  • Mislabeling (n): sự gắn nhãn sai.

    • The company was fined for consumer mislabeling. (Công ty bị phạt hành vi gắn nhãn sai đối với người tiêu dùng.)
  • Label (v/n): gắn nhãn / nhãn mác. (Từ gốc)

  • Mislay (v): để thất lạc. (Từ tiền tố "mis-" tương tự nhưng nghĩa khác)
Từ đồng nghĩa
  • Tag incorrectly: gắn thẻ sai.
  • Mark wrongly: đánh dấu sai.
  • Identify falsely: xác định/ghi nhận sai.
Từ trái nghĩa
  • Label correctly: gắn nhãn đúng.
  • Identify accurately: xác định chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "mislabel". Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mislabel".)

mislabel

The store clerk had to remove the mislabeled cans from the shelf.

ngoại động từ
  1. cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai