misogamic

/,misə'gæmik/
Học thuật
Thân thiện
misogamic

A person with misogamic views declines a wedding invitation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ghét kết hôn, không thích lập gia đình: "misogamic" mô tả thái độ hoặc quan điểm của một người ác cảm với hôn nhân, không muốn kết hôn hoặc thành lập gia đình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His misogamic views made him avoid any talk of marriage. (Quan điểm ghét kết hôn của anh ấy khiến anh tránh mọi cuộc nói chuyện về hôn nhân.)
    • She described herself as misogamic, preferring to live independently. ( ấy tự mô tả mình người không thích lập gia đình, thích sống độc lập hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "misogamic tendencies": những xu hướng/khuynh hướng ghét kết hôn.
    • The character in the novel shows clear misogamic tendencies. (Nhân vật trong tiểu thuyết thể hiện những khuynh hướng ghét kết hôn rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Misogamy (danh từ): sự ghét kết hôn; chủ nghĩa/tư tưởng bài hôn.
    • His misogamy is well-known among his friends. (Chủ nghĩa bài hôn của anh ta thì bạn bè ai cũng biết.)
Từ đồng nghĩa
  • Marriage-averse: ác cảm với hôn nhân.
  • Antimatrimonial: phản đối hôn nhân.
Từ trái nghĩa
  • Philogamic: yêu thích hôn nhân.
  • Matrimony-minded: tư tưởng hôn nhân.
misogamic

A person with misogamic views declines a wedding invitation.

tính từ
  1. ghét kết hôn, không thích lập gia đình