misogyne

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ghét phụ nữ: Dùng để mô tả một người (thườngnam giới) thái độ, tư tưởng hoặc tình cảm thù ghét, khinh miệt, hoặc thành kiến sâu sắc đối với phụ nữ.
    • Ví dụ: Des propos misogynes ont été tenus lors de la réunion. (Những lời lẽ ghét phụ nữ đã được nói ra trong cuộc họp.)
  2. Danh từ:

    • Người ghét phụ nữ: Chỉ một người, đặc biệtđàn ông, tư tưởng hoặc hành vi thể hiện sự thù ghét phụ nữ.
    • Ví dụ: Ce politicien est considéré comme un misogyne. (Chính trị gia này bị coi là một kẻ ghét phụ nữ.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une idéologie misogyne. (Một hệ tư tưởng ghét phụ nữ.)
    • Il a tenu des discours clairement misogynes. (Anh ta đã những bài phát biểu rõ ràngghét phụ nữ.)
  • Danh từ:

    • Les féministes luttent contre les misogynes. (Các nhà nữ quyền đấu tranh chống lại những kẻ ghét phụ nữ.)
    • Ce n'est pas un simple critique, c'est un misogyne. (Hắn không chỉngười hay chỉ trích, một kẻ ghét phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Misogynie" (danh từ giống cái): Chủ nghĩa ghét phụ nữ, tư tưởng ghét phụ nữ. Đâydanh từ trừu tượng chỉ hệ tư tưởng hoặc thái độ.

    • La misogynie est un fléau social. (Chủ nghĩa ghét phụ nữmột tai họa xã hội.)
  • "Comportement misogyne": Hành vi ghét phụ nữ.

    • Son comportement misogyne lui a valu de nombreuses critiques. (Hành vi ghét phụ nữ của anh ta đã khiến anh ta nhận nhiều chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Misogynie (n.f): (Xem mục trên) Chủ nghĩa ghét phụ nữ.
  • Misogyne (n.m/f): Người ghét phụ nữ (có thể dùng cho cả nam nữ, thường chỉ nam giới).
  • Philogyne (adj & n.m/f): Yêu phụ nữ, người yêu phụ nữ. (Từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Antiféministe (adj & n.m/f): Chống nữ quyền, người chống nữ quyền. (Tập trung vào việc chống lại phong trào đòi quyền bình đẳng).
  • Phallocrate (adj & n.m/f): Trọng nam khinh nữ, người theo thuyết trọng nam. (Nhấn mạnh đến sự ưu tiên cho nam giới coi thường nữ giới).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un discours misogyne: lời nói/ngôn từ ghét phụ nữ.
  • Être taxé de misogynie: Bị gán cho là tư tưởng ghét phụ nữ.
tính từ
  1. ghét phụ nữ
danh từ
  1. người ghét phụ nữ

Từ gần giống