misprise

/mis'praiz/ Cách viết khác : (misprise) /mis'praiz/
Học thuật
Thân thiện
misprise

A colleague's misprise of the intern's idea was evident in his dismissive gesture.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Khinh rẻ, coi khinh: Hành động xem thường, không tôn trọng hoặc đánh giá thấp giá trị của ai đó hoặc điều đó.
    • Đánh giá thấp: Hành động không nhận ra đầy đủ tầm quan trọng, giá trị hoặc khả năng thực sự của một người hoặc một vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He misprised her advice, only to regret it later. (Anh ta đã coi khinh lời khuyên của ấy, sau đó phải hối hận.)
    • The critics misprised the artist's early work, which later became highly valued. (Các nhà phê bình đã đánh giá thấp tác phẩm đầu tay của nghệ sĩ, thứ sau này trở nêncùng giá trị.)
    • Do not misprise the power of small, consistent efforts. (Đừng đánh giá thấp sức mạnh của những nỗ lực nhỏ bé nhưng kiên trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To misprise someone's abilities": Đánh giá thấp khả năng của ai đó.
    • It is a mistake to misprise your opponent's abilities. (Đánh giá thấp khả năng của đối thủ một sai lầm.)
  • "To be misprised": Bị coi thường, bị đánh giá thấp.
    • Her contributions were often misprised by the team. (Những đóng góp của ấy thường bị đội ngũ đánh giá thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Misprision (danh từ): Hành động khinh thường, sự coi thường; (trong luật) sự che giấu tội phạm hoặc phản quốc.
    • His misprision of the danger led to the accident. (Sự coi thường nguy hiểm của anh ta đã dẫn đến tai nạn.)
  • Mispraise (động từ, hiếm gặp): Khen ngợi một cách sai lầm hoặc không xứng đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Underestimate: Đánh giá thấp, ước lượng thấp hơn giá trị thực.
  • Undervalue: Đánh giá thấp giá trị.
  • Disdain: Khinh thường, khinh miệt.
  • Despise: Khinh bỉ, coi rẻ.
Từ trái nghĩa
  • Appreciate: Đánh giá cao, trân trọng.
  • Value: Coi trọng, quý trọng.
  • Overestimate: Đánh giá quá cao.
  • Esteem: Kính trọng, quý mến.
misprise

A colleague's misprise of the intern's idea was evident in his dismissive gesture.

ngoại động từ
  1. khinh rẻ, coi khinh
  2. đánh giá thấp

Từ gần giống