misprision

/mis'priʤn/
danh từ, (pháp lý)
  1. tội không làm tròn nhiệm vụ
  2. tội không ngăn, tội không phát giác (một hành động phản bội)
danh từ
  1. sự khinh rẻ, sự coi khinh
  2. sự đánh giá thấp
misprision
A judge holds a lawyer in misprision for failing to report a known crime.