misremember

/'misri'membə/
Học thuật
Thân thiện
misremember

I misremembered the time of our meeting.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Nhớ sai, nhớ nhầm: Hành động ghi nhớ một thông tin, sự kiện, hoặc chi tiết một cách không chính xác. Điều được nhớ lại khác với những đã thực sự xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I think you misremember what she said. (Tôi nghĩ bạn nhớ sai những ấy đã nói.)
    • Many people misremember the details of famous historical events. (Nhiều người nhớ sai các chi tiết của những sự kiện lịch sử nổi tiếng.)
    • He misremembered the time of the meeting and arrived an hour late. (Anh ấy nhớ nhầm giờ cuộc họp đến muộn một tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be misremembered" (Bị động): Được nhớ một cách sai lệch.
    • That quote is often misremembered by the public. (Câu nói đó thường bị công chúng nhớ sai.)
  • "Misremembering" (Danh động từ): Hành động nhớ sai.
    • The misremembering of key facts can lead to misunderstandings. (Việc nhớ sai các sự kiện chính có thể dẫn đến hiểu lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Misrecollection (n): Sự nhớ sai, ký ức sai lệch.
    • His account of the event was based on a misrecollection. (Lời kể của anh ta về sự kiện dựa trên một ký ức sai lệch.)
  • Forget (v): Quên (không nhớ cả, khác với nhớ nhưng sai).
  • Recall incorrectly (cụm động từ): Nhớ lại một cách không chính xác (cách diễn đạt dài hơn, đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Misrecollect: Nhớ sai (từ đồng nghĩa chính xác, ít phổ biến hơn).
  • Remember wrongly: Nhớ sai (cách diễn đạt thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "misremember")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "misremember")

misremember

I misremembered the time of our meeting.

ngoại động từ
  1. nhớ sai