mistook

/mis'teik/
Học thuật
Thân thiện
mistook

She mistook the salt for sugar and put it in her tea.

Định nghĩa

Động từ (Quá khứ của "mistake"): - Đã nhầm lẫn, đã hiểu sai: Hành động trong quá khứ của việc nhận định, hiểu hoặc nhận diện không chính xác một người, sự vật hoặc tình huống nào đó.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I mistook the salt for sugar. (Tôi đã nhầm muối với đường.)
    • She mistook his silence for anger. ( ấy đã hiểu lầm sự im lặng của anh ta giận dữ.)
    • We mistook the path and got lost in the forest. (Chúng tôi đã nhầm đường bị lạc trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be mistaken for someone/something": bị nhầm lẫn với ai/cái .
    • He is often mistaken for his twin brother. (Anh ấy thường bị nhầm với người anh sinh đôi của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Mistake (n): lỗi lầm, sai sót.

    • It was an honest mistake. (Đó một sai lầm vô ý.)
  • Mistake (v): phạm sai lầm, hiểu lầm.

    • Don't mistake my kindness for weakness. (Đừng hiểu lầm sự tử tế của tôi sự yếu đuối.)
  • Mistaken (adj/pp): sai lầm, bị hiểu lầm.

    • You are mistaken about the time of the meeting. (Bạn nhầm về giờ của cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Confused (v, past): đã nhầm lẫn.
  • Misunderstood (v, past): đã hiểu lầm.
  • Misidentified (v, past): đã nhận diện sai.
Thành ngữ liên quan
  • There is no mistaking...: Không thể nào nhầm lẫn được...
    • There is no mistaking her voice. (Không thể nào nhầm lẫn được giọng nói của ấy.)
mistook

She mistook the salt for sugar and put it in her tea.

danh từ
  1. lỗi, sai lầm, lỗi lầm
    • to make a mistake
      lầm, lầm lẫn; do sơ suất

Idioms

  • and so mistake
    (thông tục) không còn nghi ngờ nữa
động từ mistook; mistaken
  1. phạm sai lầm, phạm lỗi
  2. hiểu sai, hiểu lầm
  3. lầm, lầm lẫn
    • to mistake someone for another
      lầm ai với một người khác

Idioms

  • there is no mistaken
    không thể nào lầm được