mistoufle
Học thuậtThân thiện
Une fillette fait des mistoufles à son petit frère en lui cachant son jouet préféré.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự cực khổ: Chỉ một tình trạng khó khăn, vất vả, thiếu thốn hoặc một hoàn cảnh khổ sở.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Ils ont connu la mistoufle pendant la guerre. (Họ đã trải qua sự cực khổ trong chiến tranh.)
- La mistoufle de la vie quotidienne peut être accablante. (Sự cực khổ của cuộc sống hàng ngày có thể rất nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire des mistoufles à quelqu'un": trêu chọc ai đó, gây khó dễ hoặc làm phiền ai đó một cách tinh nghịch.
- Arrête de me faire des mistoufles ! (Đừng có trêu chọc tôi nữa!)
- Les enfants aiment faire des mistoufles à leur nouveau professeur. (Bọn trẻ thích trêu chọc giáo viên mới của chúng.)
Biến thể và từ gần giống
- Mistouflard/e (tính từ, danh từ thông tục): chỉ người hay trêu chọc, hay gây khó dễ, hoặc chỉ tình huống khó khăn.
- Il est un peu mistouflard avec ses petits frères. (Nó hơi hay trêu chọc các em trai của nó.)
- On traverse une période mistouflarde. (Chúng tôi đang trải qua một giai đoạn khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Difficulté (n.f): khó khăn.
- Épreuve (n.f): thử thách, gian khổ.
- Embêtement (n.m, thông tục): điều phiền toái, rắc rối.
- Taquinerie (n.f): sự trêu chọc.
Thành ngữ liên quan
- Être dans la mistoufle: ở trong tình cảnh khó khăn, cực khổ.
- Depuis qu'il a perdu son travail, il est vraiment dans la mistoufle. (Kể từ khi mất việc, anh ấy thực sự ở trong cảnh cực khổ.)
Une fillette fait des mistoufles à son petit frère en lui cachant son jouet préféré.
danh từ giống cái
- sự cực khổ
- faire des mistoufles à quelqu'untrêu chọc ai