mistoufle

Học thuật
Thân thiện
mistoufle

Une fillette fait des mistoufles à son petit frère en lui cachant son jouet préféré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự cực khổ: Chỉ một tình trạng khó khăn, vất vả, thiếu thốn hoặc một hoàn cảnh khổ sở.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ils ont connu la mistoufle pendant la guerre. (Họ đã trải qua sự cực khổ trong chiến tranh.)
    • La mistoufle de la vie quotidienne peut être accablante. (Sự cực khổ của cuộc sống hàng ngày có thể rất nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire des mistoufles à quelqu'un": trêu chọc ai đó, gây khó dễ hoặc làm phiền ai đó một cách tinh nghịch.
    • Arrête de me faire des mistoufles ! (Đừng trêu chọc tôi nữa!)
    • Les enfants aiment faire des mistoufles à leur nouveau professeur. (Bọn trẻ thích trêu chọc giáo viên mới của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mistouflard/e (tính từ, danh từ thông tục): chỉ người hay trêu chọc, hay gây khó dễ, hoặc chỉ tình huống khó khăn.
    • Il est un peu mistouflard avec ses petits frères. ( hơi hay trêu chọc các em trai của .)
    • On traverse une période mistouflarde. (Chúng tôi đang trải qua một giai đoạn khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Difficulté (n.f): khó khăn.
  • Épreuve (n.f): thử thách, gian khổ.
  • Embêtement (n.m, thông tục): điều phiền toái, rắc rối.
  • Taquinerie (n.f): sự trêu chọc.
Thành ngữ liên quan
  • Être dans la mistoufle: ở trong tình cảnh khó khăn, cực khổ.
    • Depuis qu'il a perdu son travail, il est vraiment dans la mistoufle. (Kể từ khi mất việc, anh ấy thực sựtrong cảnh cực khổ.)
mistoufle

Une fillette fait des mistoufles à son petit frère en lui cachant son jouet préféré.

danh từ giống cái
  1. sự cực khổ
    • faire des mistoufles à quelqu'un
      trêu chọc ai