mistrustfulness

/'mis'trʌstfulnis/
Học thuật
Thân thiện
mistrustfulness

A child shows mistrustfulness toward the stranger offering candy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không tin, sự nghi ngờ: Trạng thái hoặc cảm giác không tin tưởng vào ai đó hoặc điều đó.
    • Tính ngờ vực, tính hồ nghi: Bản chất hay thái độ thường xuyên nghi ngờ, cảnh giác không dễ dàng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her constant mistrustfulness made it hard to build a friendship. (Sự ngờ vực thường trực của ấy khiến việc xây dựng tình bạn trở nên khó khăn.)
    • The political scandal increased public mistrustfulness toward the government. (Vụ bê bối chính trị làm gia tăng sự hồ nghi của công chúng đối với chính phủ.)
    • He could not hide his mistrustfulness of strangers. (Anh ấy không thể che giấu sự nghi ngờ của mình đối với người lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A climate of mistrustfulness": Bầu không khí đầy sự ngờ vực.

    • The failed negotiations created a climate of mistrustfulness between the two companies. (Các cuộc đàm phán thất bại đã tạo ra một bầu không khí đầy ngờ vực giữa hai công ty.)
  • "Deep-seated mistrustfulness": Sự nghi ngờ ăn sâu, bám rễ.

    • Years of conflict led to a deep-seated mistrustfulness between the neighboring communities. (Nhiều năm xung đột đã dẫn đến sự hồ nghi ăn sâu giữa các cộng đồng láng giềng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mistrustful (tính từ): tính nghi ngờ, hay ngờ vực.

    • She gave him a mistrustful glance. ( ấy liếc nhìn anh ta với vẻ ngờ vực.)
  • Distrust (danh từ): sự thiếu tin tưởng, sự nghi ngờ (nghĩa tương tự, thường dùng thay thế được).

    • There is widespread distrust of the new policy. ( sự nghi ngờ lan rộng đối với chính sách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Suspicion: sự nghi ngờ, sự hồ nghi.
  • Wariness: sự thận trọng, sự cảnh giác.
  • Doubt: sự nghi ngờ, sự hoài nghi.
Từ trái nghĩa
  • Trustfulness: sự tin cậy, tính dễ tin.
  • Confidence: sự tin tưởng, lòng tin.
  • Faith: niềm tin, lòng tin tưởng.
mistrustfulness

A child shows mistrustfulness toward the stranger offering candy.

danh từ
  1. sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi