misusage

/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse) /'mis'ju:s/
danh từ
  1. sự dùng sai, sự lạm dụng
  2. sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi
ngoại động từ
  1. dùng sai, lạm dụng
  2. hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
misusage
A child misusage of the toy caused it to break.