mithridates

mithridates

Mithridates stands proudly before a map of his expanded kingdom.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Mithridates (còn gọi là Mithridates VI) tên của một vị vua cổ đại của Vương quốc Pontus (132–63 TCN). Ông nổi tiếng đã mở rộng lãnh thổ của mình bằng cách đánh bại người La , nhưng sau đó bị tướng Pompey đánh bại phải chạy trốn.

dụ sử dụng
  • (Mithridates một kẻ thù đáng gờm của Cộng hòa La .)
  • (Câu chuyện về cuộc kháng chiến của Mithridates chống lại La được ghi chép rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mithridates thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử quân sự chính trị cổ đại, đặc biệt trong các cuộc chiến tranh giữa Pontus La .
  • Mithridates cũng xuất hiện trong văn học nghệ thuật như một biểu tượng của sự kiên cường tham vọng quyền lực.
Biến thể từ gần giống
  • Mithridatic (tính từ): liên quan đến Mithridates hoặc triều đại của ông.
    • The Mithridatic Wars were a series of conflicts between Rome and Pontus. (Các cuộc chiến tranh Mithridatic một loạt các cuộc xung đột giữa La Pontus.)
  • Mithridatism (danh từ): khả năng miễn dịch với chất độc do uống dần chất độc (theo huyền thoại về Mithridates).
    • He practiced mithridatism to protect himself from poisoning. (Ông ta thực hành mithridatism để tự bảo vệ mình khỏi bị đầu độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một nhân vật lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fight against (chiến đấu chống lại): (Mithridates chiến đấu chống lại sự bành trướng của La .)
  • Defeat by (bị đánh bại bởi): (Mithridates bị đánh bại bởi Pompey.)
Thành ngữ liên quan
  • The poison of Mithridates: ám chỉ đến huyền thoại về việc ông uống chất độc dần dần để tạo miễn dịch.
    • He built up a tolerance to criticism, like the poison of Mithridates. (Anh ta xây dựng khả năng chịu đựng chỉ trích, giống như chất độc của Mithridates.)

Từ gần giống

Từ chứa "mithridates"